Đề kiểm tra số 1
10c hỏi làm trong 12p
Bạn muốn ôn bài với đề này, ấn "Kiểm tra", sau đó vào "Thư viện của tôi" và ấn "Thử" để ôn bài nhé
10 câu hỏi
Câu 1: Em muốn anh dạy bao lâu để hoàn thành chương trình tiếng Trung 1
- ✔ cuối tháng 8 hoàn thành
- ✔ giữa tháng 9 hoàn thành
- ✔ cuối tháng 9 hoàn thành
- ✔ đầu tháng 10 hoàn thành
[Nhiều đáp án]
Câu 2: Câu 1 : Xác định pinyin của chuỗi sau : 八,五,我,女
- • bā , wū , wó , nú
- ✔ bā , wǔ , wǒ , nǔ
- • bà , wù , wǒ , nǔ
- • bá , wù , wó , nù
[Một đáp án]
Câu 3: Câu 2 : Chọn nghĩa đúng của các từ : Trắng, Ngựa, Bận, Nữ, Tôi
- • 白,吗,忙,好,我
- • 白,马,忙,好,你
- ✔ 白,马,忙,女,我
- • 白,马,忙,女,你
[Một đáp án]
Tất cả câu hỏi
Câu 1: Em muốn anh dạy bao lâu để hoàn thành chương trình tiếng Trung 1
- ✔ cuối tháng 8 hoàn thành
- ✔ giữa tháng 9 hoàn thành
- ✔ cuối tháng 9 hoàn thành
- ✔ đầu tháng 10 hoàn thành
[Nhiều đáp án]
Câu 2: Câu 1 : Xác định pinyin của chuỗi sau : 八,五,我,女
- • bā , wū , wó , nú
- ✔ bā , wǔ , wǒ , nǔ
- • bà , wù , wǒ , nǔ
- • bá , wù , wó , nù
[Một đáp án]
Câu 3: Câu 2 : Chọn nghĩa đúng của các từ : Trắng, Ngựa, Bận, Nữ, Tôi
- • 白,吗,忙,好,我
- • 白,马,忙,好,你
- ✔ 白,马,忙,女,我
- • 白,马,忙,女,你
[Một đáp án]
Câu 4: 大,好,口,你好. Các từ trên có cách đọc là ?
- • dà , háo , kǒu , nǐhǎ
- • dà , háo , kǒu , nǐhǎo
- ✔ dà, hǎo, kǒu, níhǎo
- • dá, hǎo, kǒu, nǐhǎo
[Một đáp án]
Câu 5: Tìm pinyin của các từ sau : 很 忙 马 吗
- ✔ hěn máng mǎ ma
- • hẩn máng mǎ ma
- • hén máng mǎ mā
- • hěn máng mǎ mā
[Một đáp án]
Câu 6: Tiếng Trung gồm bao nhiêu thanh điệu
- • 1 thanh
- • 2 thanh
- • 3 thanh
- ✔ 4 thanh
[Một đáp án]
Câu 7: Tìm từ Hán của các pinyin sau : bù,dà,shì
- • 不 太 是
- • 不 是 太
- ✔ 不 大 是
[Một đáp án]
Câu 8: Cách ĐỌC từ 你好 nào sau đây là đúng
- • nǐhǎo
- • nīhǎo
- • níháo
- ✔ níhǎo
[Một đáp án]
Câu 9: Có bao nhiêu phương pháp viết một từ Hán
- • 3
- • 5
- ✔ 7
- • 8
[Một đáp án]
Câu 10: Chọn đáp án đúng/sai
- ✖ Trong từ 五 có thanh 2
- ✔ Trong từ 大 có thanh 4
- ✔ Trong từ 八 có thanh 1
- ✔ Trong từ 好 có thanh 3