TIN HỌC 10
trắc nghiệm, đúng sai
113 câu hỏi
Câu 1: Cú pháp đúng của câu lệnh for trong Python là:
- • for i = 1 to 10
- ✔ for i in range(10):
- • for (i < 10)
- • for i <= 10
[Một đáp án]
Câu 2: Hàm range(5) tạo ra dãy số:
- • 1 2 3 4 5
- ✔ 0 1 2 3 4
- • 0 1 2 3 4 5
- • 1 2 3 4
[Một đáp án]
Câu 3: Số lần lặp của đoạn lệnh sau là: for i in range(3): print(i)
- • 2
- ✔ 3
- • 4
- • 1
[Một đáp án]
Tất cả câu hỏi
Câu 1: Cú pháp đúng của câu lệnh for trong Python là:
- • for i = 1 to 10
- ✔ for i in range(10):
- • for (i < 10)
- • for i <= 10
[Một đáp án]
Câu 2: Hàm range(5) tạo ra dãy số:
- • 1 2 3 4 5
- ✔ 0 1 2 3 4
- • 0 1 2 3 4 5
- • 1 2 3 4
[Một đáp án]
Câu 3: Số lần lặp của đoạn lệnh sau là: for i in range(3): print(i)
- • 2
- ✔ 3
- • 4
- • 1
[Một đáp án]
Câu 4: Trong câu lệnh for i in range(2,6):, giá trị cuối cùng của i là
- • 6
- ✔ 5
- • 4
- • 2
[Một đáp án]
Câu 5: range(1,10,2) có bước nhảy là:
- • 1
- ✔ 2
- • 9
- • 10
[Một đáp án]
Câu 6: Câu lệnh for dùng để:
- • Rẽ nhánh
- • Nhập dữ liệu
- ✔ Lặp với số lần biết trước
- • Khai báo biến
[Một đáp án]
Câu 7: Kết quả đoạn chương trình sau là: for i in range(1,4): print("Hello")
- • In 1 lần
- • In 2 lần
- ✔ In 3 lần
- • In 4 lần
[Một đáp án]
Câu 8: Phần thân của vòng lặp phải được viết:
- • Không cần thụt lề
- ✔ Thụt lề so với for
- • Viết cùng dòng
- • Viết sau dấu chấm phẩy
[Một đáp án]
Câu 9: Kết quả của đoạn chương trình: for i in range(2,5): print(i, end=" ")
- • 2 3 4 5
- ✔ 2 3 4
- • 3 4 5
- • 2 3
[Một đáp án]
Câu 10: Đoạn chương trình sau in ra bao nhiêu số chẵn? for i in range(0,10,2): print(i)
- • 4
- ✔ 5
- • 6
- • 10
[Một đáp án]
Câu 11: range(5,1,-1) tạo ra dãy số:
- ✔ 5 4 3 2
- • 5 4 3 2 1
- • 4 3 2
- • 5 3 1
[Một đáp án]
Câu 12: Số lần lặp của: for i in range(1,6,2): print(i)
- • 2
- ✔ 3
- • 4
- • 5
[Một đáp án]
Câu 13: Muốn lặp từ 1 đến n (n nhập từ bàn phím) ta dùng:
- • range(n)
- • range(1,n)
- ✔ range(1,n+1)
- • range(0,n+1)
[Một đáp án]
Câu 14: Nếu viết range(10,0,-2) thì số nhỏ nhất được in ra là:
- • 0
- • 1
- ✔ 2
- • 10
[Một đáp án]
Câu 15: Kết quả của đoạn chương trình sau là: tong=0 for i in range(1,6): tong=tong + i print(tong)
- • 10
- ✔ 15
- • 20
- • 6
[Một đáp án]
Câu 16: Đoạn chương trình sau in ra bao nhiêu số chia hết cho 4? dem = 0 for i in range(1,21): if i % 4 == 0: dem += 1 print(dem)
- • 4
- ✔ 5
- • 6
- • 10
[Một đáp án]
Câu 17: Kết quả của chương trình: for i in range(3): for j in range(2): print("*", end="")
- • ****
- ✔ ******
- • ***
- • **
[Một đáp án]
Câu 18: Kết quả của đoạn chương trình: for i in range(5,0,-2): print(i, end="")
- • 5 4 3 2 1
- ✔ 5 3 1
- • 5 3
- • 4 2
[Một đáp án]
Câu 19: Kết quả của chương trình: for i in range(1,4): print(i*2)
- • 1 2 3
- ✔ 2 4 6
- • 2 3 4
- • 4 6 8
[Một đáp án]
Câu 20: Để in các số từ 10 đến 1, ta dùng câu lệnh nào?
- • range(10)
- • range(10,1)
- ✔ range(10,0,-1)
- • range(1,10,-1)
[Một đáp án]
Câu 21: Cú pháp đúng của câu lệnh while trong Python là:
- • while i 5
- • while (i <5)
- ✔ while i < 5:
- • while i < 5 then
[Một đáp án]
Câu 22: Câu lệnh while được sử dụng khi:
- • Biết trước số lần lặp
- ✔ Không biết trước số lần lặp
- • In dữ liệu ra màn hình
- • Khai báo biến
[Một đáp án]
Câu 23: Điều kiện trong vòng lặp while phải là:
- • Biểu thức số học
- ✔ Biểu thức logic (đúng/sai)
- • Chuỗi ký tự
- • Danh sách
[Một đáp án]
Câu 24: Nếu điều kiện của while luôn đúng thì chương trình sẽ:
- • Báo lỗi
- • Chạy một lần
- ✔ Lặp vô hạn
- • Dừng ngay
[Một đáp án]
Câu 25: Trong cấu trúc while, phần thân lệnh phải:
- • Không cần thụt lề
- ✔ Thụt lề so với while
- • Viết cùng dòng
- • Viết sau dấu ;
[Một đáp án]
Câu 26: Câu lệnh nào giúp thoát khỏi vòng lặp?
- • continue
- ✔ break
- • stop
- • exit
[Một đáp án]
Câu 27: Kết quả của đoạn chương trình: i = 1 while i <= 3: print(i, end="") i = I +1
- ✔ 1 2 3
- • 1 2 3 4
- • 0 1 2
- • 1 2
[Một đáp án]
Câu 28: Đoạn chương trình sau lặp bao nhiêu lần? i=5 while i > 0: i = 1
- • 4
- ✔ 5
- • 6
- • Vô hạn
[Một đáp án]
Câu 29: Kết quả của chương trình: i=2 while i < 6: print(i) i=i+ 2
- ✔ 2 4
- • 2 4 6
- • 2 4 6 8
- • 2 3 4 5
[Một đáp án]
Câu 30: Nếu bỏ dòng i+= 1 trong vòng lặp sau thì điều gì xảy ra? i=1 while i < 5: print(i)
- • In 1 2 3 4
- • In 1 rồi dừng
- ✔ Lặp vô hạn
- • Báo lỗi cú pháp
[Một đáp án]
Câu 31: Giá trị cuối cùng của i sau khi chạy: i=1 while i < 4: i=i+1
- • 3
- ✔ 4
- • 5
- • 1
[Một đáp án]
Câu 32: Kết quả của chương trình: i=1 tong = 0 while i <= 4: tong=tong+ i i = i + 1 print(tong)
- • 6
- • 8
- ✔ 10
- • 4
[Một đáp án]
Câu 33: Chương trình sau in ra bao nhiêu số chẵn? i=0 dem = 0 while i <= 10: if i % 2=0: dem =dem +1 i=i+1 print(dem)
- • 5
- ✔ 6
- • 4
- • 10
[Một đáp án]
Câu 34: Kết quả của chương trình: i = 10 while i > 0: print(i, end="") i=i- 3
- ✔ 10 7 4 1
- • 10 8 6 4 2
- • 10 7 4
- • 10 9 8
[Một đáp án]
Câu 35: Đoạn chương trình sau sẽ in ra gì? i=1 while i < 5: ifi=3: break print(i) i=i+1
- • 1 2 3 4
- • 1 2 3
- ✔ 1 2
- • 1 2 4
[Một đáp án]
Câu 36: Danh sách trong Python được đặt trong cặp dấu:
- • ( )
- • {}
- ✔ []
- • <>
[Một đáp án]
Câu 37: Cách khai báo đúng một danh sách là:
- • H = (1,2,3)
- ✔ H = [1,2,3]
- • H = {1,2,3}
- • H= 1,2,3
[Một đáp án]
Câu 38: Phần tử đầu tiên của danh sách có chỉ số là:
- • 1
- ✔ 0
- • -1
- • 2
[Một đáp án]
Câu 39: Độ dài của danh sách A được tính bằng hàm:
- • size(A)
- • count(A)
- ✔ len(A)
- • length(A)
[Một đáp án]
Câu 40: Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
- • add()
- ✔ append()
- • insert()
- • push()
[Một đáp án]
Câu 41: Danh sách có thể chứa:
- • Chỉ số nguyên
- • Chỉ chuỗi
- ✔ Nhiều kiểu dữ liệu khác nhau
- • Chỉ số thực
[Một đáp án]
Câu 42: Cho A= [3, 5, 7]. Giá trị của A[1] là:
- • 3
- ✔ 5
- • 7
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 43: Cho A=[1, 2, 3]; thực hiện A.append(4). Danh sách A là:
- • [1,2,3]
- • [4,1,2,3]
- ✔ [1,2,3,4]
- • [1,2,4,3]
[Một đáp án]
Câu 44: Cho A= [10, 20, 30]; thực hiện A.insert(1,15). Kết quả là:
- ✔ [10,15,20,30]
- • [15,10,20,30]
- • [10,20,15,30]
- • [10,20,30,15]
[Một đáp án]
Câu 45: Kết quả của chương trình: A = [1,2,3] print(len(A))
- • 2
- ✔ 3
- • 1
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 46: Cho A= [5, 6, 7]; thực hiện A[1]= 10. Danh sách trở thành:
- • [5,6,7]
- ✔ [5,10,7]
- • [10,6,7]
- • [5,7,10]
[Một đáp án]
Câu 47: Kết quả của chương trình: A = [1,2,3] A.append(4) A.insert(1,5) print(A)
- • [1,2,3,4,5]
- ✔ [1,5,2,3,4]
- • [5,1,2,3,4]
- • [1,2,5,3,4]
[Một đáp án]
Câu 48: Cho A= [2,4,6,8]; đoạn chương trình sau in ra gì? tong = 0 for x in A: tongtong+x print(tong)
- • 8
- • 10
- ✔ 20
- • 24
[Một đáp án]
Câu 49: Kết quả của chương trình: A = [1,2,3,4] A.pop(2) print(A)
- • [1,2,3]
- ✔ [1,2,4]
- • [1,3,4]
- • [2,3,4]
[Một đáp án]
Câu 50: Cho A=[1,2,3]; thực hiện: A = A* 2 print(A)
- • [1,2,3,2]
- ✔ [1,2,3,1,2,3]
- • [2,4,6]
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 51: Lệnh dùng để xóa phần tử cuối cùng của danh sách là:
- • remove()
- • delete()
- ✔ pop()
- • clear()
[Một đáp án]
Câu 52: Lệnh remove(x) có tác dụng:
- • Xóa phần tử ở vị trí x
- ✔ Xóa phần tử có giá trị x (xuất hiện đầu tiên)
- • Thay thế giá trị x
- • Xóa toàn bộ danh sách
[Một đáp án]
Câu 53: Lệnh clear() dùng để:
- • Xóa phần tử đầu
- • Xóa phần tử cuối
- ✔ Làm rỗng danh sách
- • Sắp xếp danh sách
[Một đáp án]
Câu 54: Lệnh dùng để sắp xếp tăng dần danh sách là:
- ✔ sort()
- • arrange()
- • order()
- • sortedlist()
[Một đáp án]
Câu 55: Lệnh reverse() dùng để:
- ✔ Đảo ngược thứ tự phần tử
- • Sắp xếp tăng dần
- • Xóa phần tử cuối
- • Nhân đôi danh sách
[Một đáp án]
Câu 56: Toán tử dùng để kiểm tra một phần tử có thuộc danh sách hay không là:
- • ==
- ✔ in
- • is
- • has
[Một đáp án]
Câu 57: Cho A=[1,2,3,4]; thực hiện A.pop(). Kết quả là:
- • [1,2,3,4]
- ✔ [1,2,3]
- • [2,3,4]
- • [1,2,4]
[Một đáp án]
Câu 58: Cho A = [5,7,9,7]; thực hiện A.remove(7). Danh sách trở thành:
- • [5,9]
- • [5,7,9]
- ✔ [5,9,7]
- • [5,7]
[Một đáp án]
Câu 59: Kết quả của chương trình: A =[4,2,6] A.sort() print(A)
- • [6,4,2]
- ✔ [2,4,6]
- • [4,2,6]
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 60: Kết quả của chương trình: A = [1,3,5] A.reverse() print(A)
- ✔ [5,3,1]
- • [1,3,5]
- • [3,5,1]
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 61: Cho A= [2,4,6,8]. Kết quả của biểu thức 6 in A là:
- • False
- ✔ True
- • 6
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 62: Kết quả của chương trình: A = [3,1,4] A.append(2) A.sort() print(A)
- • [3,1,4,2]
- ✔ [1,2,3,4]
- • [4,3,2,1]
- • [1,3,4,2]
[Một đáp án]
Câu 63: Kết quả của chương trình: A = [1,2,3,2] while 2 in A: A.remove(2) print(A)
- ✔ [1,3]
- • [1,2,3]
- • [1,3,2]
- • []
[Một đáp án]
Câu 64: Cho A = [5,2,8]; thực hiện: A.sort() A.reverse() print(A) Kết quả là:
- • [2,5,8]
- ✔ [8,5,2]
- • [5,2,8]
- • [8,2,5]
[Một đáp án]
Câu 65: Kết quả của chương trình: A = [10,20,30] A.pop(1) print(len(A))
- • 1
- ✔ 2
- • 3
- • 0
[Một đáp án]
Câu 66: Xâu kí tự trong Python được đặt trong cặp dấu:
- • []
- • {}
- ✔ '' hoặc ""
- • ()
[Một đáp án]
Câu 67: Kiểu dữ liệu của xâu kí tự là:
- • int
- • float
- ✔ str
- • list
[Một đáp án]
Câu 68: Kết quả của lệnh len("Python") là:
- • 5
- ✔ 6
- • 7
- • 8
[Một đáp án]
Câu 69: Chỉ số của kí tự đầu tiên trong xâu là:
- • 1
- ✔ 0
- • -1
- • 2
[Một đáp án]
Câu 70: Lệnh dùng để chuyển xâu thành chữ in hoa là:
- ✔ upper()
- • lower()
- • capitalize()
- • title()
[Một đáp án]
Câu 71: Toán tử dùng để nối hai xâu là:
- • *
- • &
- ✔ +
- • ,
[Một đáp án]
Câu 72: Cho s ="Tin học". Giá trị của s[0] là:
- • I
- ✔ T
- • n
- • h
[Một đáp án]
Câu 73: Kết quả của chương trình: s = "Hello" print(s[1:4])
- • Hel
- ✔ ell
- • llo
- • ello
[Một đáp án]
Câu 74: Kết quả của chương trình: s = "Python" print(s.lower())
- • PYTHON
- ✔ python
- • Python
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 75: Kết quả của: s="10" print(s*3)
- • 30
- ✔ 101010
- • 10 10 10
- • 1000
[Một đáp án]
Câu 76: Cho s="abcabc". Kết quả của s.count("a") là:
- • 1
- ✔ 2
- • 3
- • 6
[Một đáp án]
Câu 77: Kết quả của chương trình: s="Tin hoc 10" print(len(s))
- • 9
- ✔ 10
- • 11
- • 12
[Một đáp án]
Câu 78: Kết quả của chương trình: s1 = "Tin" s2="Hoc" print(s1 + " " + s2)
- • TinHoc
- ✔ Tin Hoc
- • Hoc Tin
- • HocTin
[Một đáp án]
Câu 79: Kết quả của chương trình: s = "abcdef" print(s[-1])
- • a
- ✔ f
- • e
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 80: Kết quả của chương trình: s = "Python" print("th" in s)
- ✔ True
- • False
- • th
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 81: Lệnh dùng để chuyển toàn bộ xâu thành chữ thường là:
- • upper()
- ✔ lower()
- • title()
- • capitalize()
[Một đáp án]
Câu 82: Lệnh dùng để tách xâu thành danh sách là:
- • join()
- ✔ split()
- • replace()
- • find()
[Một đáp án]
Câu 83: Lệnh dùng để thay thế một phần của xâu là:
- ✔ replace()
- • change()
- • modify()
- • insert()
[Một đáp án]
Câu 84: Lệnh strip() dùng để:
- • Xóa toàn bộ xâu
- ✔ Xóa khoảng trắng ở đầu và cuối xâu
- • Đảo ngược xâu
- • Tách xâu
[Một đáp án]
Câu 85: Lệnh find(x) dùng để:
- • Đếm số lần xuất hiện
- ✔ Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của x
- • Thay thế x
- • Xóa X
[Một đáp án]
Câu 86: Lệnh join() dùng để:
- ✔ Nối các phần tử của danh sách thành một xâu
- • Tách xâu
- • Xóa khoảng trắng
- • Sắp xếp xâu
[Một đáp án]
Câu 87: Kết quả của chương trình: s="Tin Hoc 10" print(s.lower())
- • TIN HOC 10
- ✔ tin hoc 10
- • Tin Hoc 10
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 88: Kết quả của chương trình: s=" Python " print(s.strip())
- • " Python"
- ✔ "Python"
- • " Python "
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 89: Kết quả của chương trình: s="a,b,c" print(s.split(","))
- • ['a,b,c']
- ✔ ['a', 'b', 'c']
- • a b c
- • ['abc']
[Một đáp án]
Câu 90: Kết quả của chương trình: s="abcabc" print(s.replace("a","x"))
- • xbcabc
- • abcabc
- ✔ xbcxbc
- • xbcbcx
[Một đáp án]
Câu 91: Cho s = "Python". Kết quả của s.find("th") là:
- • 1
- ✔ 2
- • 3
- • -1
[Một đáp án]
Câu 92: Kết quả của chương trình: words ["Tin", "Hoc", "10"] print("-".join(words))
- • Tin Hoc 10
- ✔ Tin-Hoc-10
- • TinHoc 10
- • ['Tin-Hoc-10']
[Một đáp án]
Câu 93: Kết quả của chương trình: s="hello world" s=.strip().upper() print(s)
- • hello world
- ✔ HELLO WORLD
- • Hello World
- • HELLO WORLD
[Một đáp án]
Câu 94: Kết quả của chương trình: s = "Python Programming" print(s.count("m"))
- • 1
- ✔ 2
- • 3
- • 0
[Một đáp án]
Câu 95: Kết quả của chương trình: s = "Tin Hoc" if "Hoc" in s: print("Dung") else: print("Sai")
- • Sai
- ✔ Dung
- • Hoc
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 96: Từ khóa dùng để định nghĩa một hàm trong Python là:
- • function
- • define
- ✔ def
- • fun
[Một đáp án]
Câu 97: Cú pháp đúng khi khai báo hàm là:
- • def ten ham
- ✔ def ten_ham():
- • function ten_ham():
- • def ten ham;
[Một đáp án]
Câu 98: Phần thân hàm phải được viết:
- • Không cần thụt lề
- ✔ Thụt lề so với dòng def
- • Cùng dòng với def
- • Sau dấu ;
[Một đáp án]
Câu 99: Lệnh dùng để trả về giá trị của hàm là:
- ✔ return
- • break
- • output
[Một đáp án]
Câu 100: Hàm không có câu lệnh return sẽ:
- • Báo lỗi
- ✔ Trả về None
- • Trả về 0
- • Không chạy
[Một đáp án]
Câu 101: Tham số của hàm được đặt trong:
- • []
- • {}
- ✔ ( )
- • <>
[Một đáp án]
Câu 102: Kết quả của chương trình: def chao(): print("Hello") chao()
- • Không in gì
- ✔ Hello
- • chao
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 103: Kết quả của chương trình: def tinh(a, b): return a + b print(tinh(2,3))
- ✔ 5
- • 23
- • 6
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 104: Giá trị in ra của chương trình: def test(): return 10 x = test() print(x)
- • None
- • 0
- ✔ 10
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 105: Nếu gọi hàm thiếu tham số thì:
- • Hàm vẫn chạy
- ✔ Báo lỗi
- • Trả về None
- • Tự gán 0
[Một đáp án]
Câu 106: Kết quả của chương trình: def tinh(a): a = a + 2 return a x = 5 print(tinh(x))
- • 5
- ✔ 7
- • 2
- • None
[Một đáp án]
Câu 107: Kết quả của chương trình: def f(x): return x * x print(f(4))
- • 8
- ✔ 16
- • 4
- • 12
[Một đáp án]
Câu 108: Kết quả của chương trình: def f(a, b=2): return a * b print(f(3))
- ✔ 6
- • 5
- • 3
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 109: Kết quả của chương trình: def f(): print("Hi") print(f())
- • Hi
- • None
- ✔ Hi rồi None
- • Lỗi
[Một đáp án]
Câu 110: Cho đoạn chương trình sau: A=[10,-5,-1, 0, 6,] i=0 while i < (len(A)): if A[i] <0: A.remove(A[i]) else: i=i+1 print(A) Các bạn hãy đọc, hiểu kỹ chương trình trên và nhận xét đúng hay sai những phát biểu sau:
- ✔ Chương trình sử dụng câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước
- • A là dữ liệu kiểu xâu
- • Vòng lặp kết thúc khi i<len(A)
- ✔ Kết quả nhận được sau khi chạy chương trình là: [10, 0, 6]
[Đúng/sai]
Câu 111: Cho đoạn chương trình sau: A=[ 1,-2,8,-4,9] S=0 T=0 for i in range(len(A)): if A[i]>0: S=S+A[i] else: T=T+A[i] print(S) print(T) Em đọc chương trình trên và nhận xét đúng hay sai cho phát biểu sau:
- • Chương trình chỉ tính tổng các phần tử không âm trong danh sách A.
- ✔ Danh sách A có độ dài là 5.
- ✔ Chương trình xuất ra màn hình là 18.
- • Lệnh S=S+A[i] được thực hiện khi điều kiện sai.
[Đúng/sai]
Câu 112: Cho đoạn chương trình sau: A [10, 20, 30, 40, 50] A.append(60) del[A[0]] B=[x**2 for x in A] print(B) Em đọc chương trình trên và nhận xét đúng hay sai cho phát biểu sau:
- ✔ Danh sách A ban đầu có 5 phần tử. Sau khi thực hiện câu lệnh A.append(60), danh sách sẽ có 6 phần tử.
- • Sau khi thực hiện câu lệnh del[A[0]] danh sách A vẫn giữ nguyên số lượng phần tử.
- ✔ Dòng 4 sử dụng vòng lặp for để duyệt từng phần tử trong danh sách A và tạo danh sách mới B
- ✔ Nếu danh sách A ban đầu là [5, 10, 15], sau khi thực hiện chương trình trên, danh sách B sẽ có giá trị [25, 100, 225, 3600].
[Đúng/sai]
Câu 113: Cho biết các ý sau đúng hay sai:
- ✔ Phương thức clear() được sử dụng để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, nhưng danh sách vẫn tồn tại dưới dạng danh sách rỗng.
- ✔ Câu lệnh list.insert(2, 10) sẽ chèn giá trị 10 vào vị trí có chỉ số 2 trong danh sách list.
- • Nếu numbers =[1, 2, 3, 4, 5], sau khi thực hiện numbers.remove(3), danh sách sẽ trở thành [1, 2, 4, 5], nhưng nếu số 3 không tồn tại trong danh sách, chương trình vẫn chạy bình thường mà không có lỗi.
- ✔ Nếu Ist = [10, 20, 30, 40], sau khi thực hiện lệnh Ist.insert(1, 15); 1st.remove(30); 1st.clear(), danh sách cuối cùng sẽ là [].
Bình luận
Đăng nhập để bình luận.