đường lối
quốc phòng
Bạn muốn ôn bài với đề này, ấn "Kiểm tra", sau đó vào "Thư viện của tôi" và ấn "Thử" để ôn bài nhé
265 câu hỏi
Câu 1: Lê-Nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân, dân trong xây dựng Hồng quân như thế nào?
- ✔ Sự đoàn kết gắn bó, nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động.
- • Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.
- • Sự thống nhất giữa quân đội và nhân dân.
- • Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng vũ trang.
[Một đáp án]
Câu 2: Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lê nin về bản chất chiến tranh như thế nào?
- • Là kế tục mục tiêu chính trị bằng vật chất.
- • Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp.
- ✔ Là kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực.
- • Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.
[Một đáp án]
Câu 3: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?
- • Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới.
- • Để xây dựng chế độ mới.
- ✔ Để giành chính quyền và giữ chính quyền.
- • Để lật đổ chế độ cũ.
[Một đáp án]
Tất cả câu hỏi
Câu 1: Lê-Nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân, dân trong xây dựng Hồng quân như thế nào?
- ✔ Sự đoàn kết gắn bó, nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động.
- • Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.
- • Sự thống nhất giữa quân đội và nhân dân.
- • Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng vũ trang.
[Một đáp án]
Câu 2: Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lê nin về bản chất chiến tranh như thế nào?
- • Là kế tục mục tiêu chính trị bằng vật chất.
- • Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp.
- ✔ Là kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực.
- • Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.
[Một đáp án]
Câu 3: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?
- • Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới.
- • Để xây dựng chế độ mới.
- ✔ Để giành chính quyền và giữ chính quyền.
- • Để lật đổ chế độ cũ.
[Một đáp án]
Câu 4: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân, tính dân tộc của quân đội nhân dân Việt Nam quan hệ với nhau như thế nào?
- • Là hệ thống thống nhất, quan hệ mật thiết với nhau.
- • Quan hệ đan xen, tạo điều kiện cho nhau, bản chất giai cấp là quyết định.
- ✔ Là một thể thống nhất, quan hệ chặt chẽ trong quá trình xây dựng quân đội nhân dân.
- • Quan hệ mật thiết với nhau, tạo lên sức mạnh và sự trưởng thành.
[Một đáp án]
Câu 5: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nội dung cơ bản của đánh giặc toàn diện là gì?
- • Là biết sử dụng mọi vũ khí trang bị để tiến công địch.
- ✔ Là tiến công kẻ thù trên mọi lĩnh vực
- • Là tiến công địch liên tục, cả ngày lẫn đêm.
- • Là biết sử dụng mọi điều kiện thuân lợi để tiến công địch
[Một đáp án]
Câu 6: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
- • Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí của dân tộc.
- • Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, là truyền thống của dân tộc Việt Nam.
- ✔ Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta.
- • Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan trong công cuộc xây dựng CNXH.
[Một đáp án]
Câu 7: Trong các yếu tố tạo nên sức mạnh của Quân đội nhân dân, Hồ Chí Minh coi yếu tố con người có vị vai trò như thế nào?
- • Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
- • Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.
- ✔ Con người với trình độ chính trị cao giữ vững vai trò quyết định.
- • Con người có giác ngộ chính trị giữ vai trò quan trọng tạo lên sức mạnh quân đội.
[Một đáp án]
Câu 8: Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền và giữ chính quyền. Vì một trong những lý do gì?
- • Chủ nghĩa thực dân bóc lột, cai trị nhân dân bằng bạo lực.
- • Chế độ thực dân, tự bản thân nó đã là một hành động bạo lực.
- ✔ Làm cách mạng là phải dùng bạo lực cách mạng.
- • Kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị.
[Một đáp án]
Câu 9: Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh chiến đấu của quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào?
- • Là sức mạnh của nhiều yếu tố kết hợp lại, quân sự là chủ chốt.
- • Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí.
- ✔ Là sức mạnh tổng hợp trong đó yếu tố con người, yếu tố chính trị tinh thần giữ vai trò quyết định
- • Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại
[Một đáp án]
Câu 10: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, một trong những chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
- • Là đội quân tuyên truyền giác ngộ nhân dân.
- ✔ Là đội quân công tác.
- • Là đội quân chiến đấu bảo vệ đất nước
- • Là đội quân bảo vệ chính quyền vô sản của giai cấp công nông
[Một đáp án]
Câu 11: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng
- • Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.
- • Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền.
- ✔ Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.
- • Chiến đấu và tham gia gìn giữ hòa bình khu vực
[Một đáp án]
Câu 12: Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
- • Là sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân.
- ✔ Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại.
- • Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
- • Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân.
[Một đáp án]
Câu 13: Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội.
- • Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta.
- • Thể hiện sức mạnh của quân đội.
- ✔ Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của QĐND Việt Nam
- • Thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng.
[Một đáp án]
Câu 14: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
- ✔ Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu, khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta.
- • Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, gắnliền với bảo vệ chế độ XHCN.
- • Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiêm vụ trong sự nghiệp xây dựng CNXH.
- • Bảo vệ Tổ quốc XHCN là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân
[Một đáp án]
Câu 15: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò như thế nào trong xây dựng Quân đội nhân dân?
- • Con người cố giác ngộ giữ vai rò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
- • Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.
- ✔ Con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định.
- • Con người cố giác ngộ giữ vai rò quan trọng nhất.
[Một đáp án]
Câu 16: Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?
- • Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tính chiến đấu cao.
- ✔ Xây dựng quân đội chính qui.
- • Xây dựng quân đội hiện đại.
- • Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng.
[Một đáp án]
Câu 17: Nguyên tắc cơ bản về xây dựng lực lượng Hồng quân của Lê nin là gì?
- ✔ Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.
- • Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội.
- • Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội
- • Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giaicấp công nhân và nhân dân lao động
[Một đáp án]
Câu 18: Để phát huy nhân tố con người trong xây dựng quân đội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề gì?
- • Rất coi trọng công tác tư tưởng, tổ chức và rèn luyện tính kỷ luật.
- • Rất coi trọng rèn luyện đạo đức trình độ kỹ chiến thuật
- ✔ Rất coi trọng công tác giáo dục chính trị trong quân đội.
- • Rất chú trọng công tác tổ chức và rèn luyện bản lĩnh chiến đấu.
[Một đáp án]
Câu 19: Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN như thế nào?
- • Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
- • Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
- ✔ Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
- • Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước.
[Một đáp án]
Câu 20: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?
- ✔ Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.
- • Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.
- • Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.
- • Là lực lượng chiến đấu chủ yếu bảo vệ nhân dân. Bài 2: Xây dựng nền QPTD, ANND bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
[Một đáp án]
Câu 21: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm những nội dung nào sau đây?
- • Tiềm lực chính trị, kinh tế, khoa học công nghệ, quân sự an ninh
- • Xây dựng hậu phương chiến lược
- ✔ Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh và thế trận quốc phòng, an ninh
- • Xây dựng khu vực phòng thủ
[Một đáp án]
Câu 22: Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng như thế nào?
- • Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng hiện đại
- ✔ Toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại
- • Nền QPTD phát triển theo hướng vững mạnh và ngày càng hiện đại
- • Nền QPTD phát triển theo hướng toàn dân, toàn diện và hiện đại.
[Một đáp án]
Câu 23: Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?
- • Bảo đảm tốt vũ khí cho quân đội, công an
- • Nâng cao chất lượng huấn luyện của của quân đội, công an
- ✔ Xây dựng lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện
- • Tăng cường công tác giáo dục chính trị trong lực lượng vũ trang
[Một đáp án]
Câu 24: Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện tập trung ở?
- • Tiềm lực chính trị tinh thần, tiềm lực khoa học công nghệ
- • Tiềm lực kinh tế, tiềm lực quân sự an ninh
- ✔ Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ và tiềm lực quân sự an ninh
- • Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế và tiềm lực quân sự an ninh
[Một đáp án]
Câu 25: Kết hợp chặt chẽ xây dựng tiềm lực QP, AN với thế trận QP, AN để nhằm mục đích gì?
- ✔ Phát huy tối đa sự mạnh của lực
- • Lấy thế thắng lực
- • Lấy lực thắng thế
- • Lấy thế thắng thế
[Một đáp án]
Câu 26: Một trong những đặc trưng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
- • Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp chiến thắng kẻ thù xâm lược
- • Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi tình huống
- • Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi loại hình chiến tranh
- ✔ Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo nên.
[Một đáp án]
Câu 27: Một trong những nội dung cơ bản của xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày nay là?
- • Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh
- • Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển
- ✔ Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ
- • Xây dựng tiềm lực tài chính và vũ khí quốc gia
[Một đáp án]
Câu 28: Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu như thế nào?
- • Tổ chức và bố trí các lực lượng vũ trang trên toàn bộ lãnh thổ theo ý đồ chiến lược phòng thủ đất nước
- ✔ Là sự tổ chức bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên cả nước
- • Tổ chức và bố trí các khu vực phòng thủ của tỉnh (thành phố) mạnh, có trọng tâm, trọng điểm
- • Phân vùng chiến lược các công trình quốc phòng các tuyến phòng thủ quốc gia trên cả nước
[Một đáp án]
Câu 29: Tính toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
- • Cả tiềm lực và thế trận quốc phòng
- ✔ Có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành
- • Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh quân sự to lớn, kinh tế phát triển
- • Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh của nền kinh tế quốc dân
[Một đáp án]
Câu 30: Một trong những nội dung cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an nin nhân dân hiện nay là gì?
- • Nền QPTD, ANND do nhân dân lao động làm chủ
- ✔ Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng
- • Nền QPTD, ANND do toàn thể nhân dân tham gia
- • Nền QPTD, ANND chỉ có mục tiêu duy nhất là bảo vệ độc lập dân tộc
[Một đáp án]
Câu 31: Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm những lực lượng nào?
- • Quân đội, công an và dân quân tự vệ
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phượng và dân quân tự vệ
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phượng và công an nhân dân
- ✔ Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
[Một đáp án]
Câu 32: Một trong những nội dung cơ bản xây dựng tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì ?
- • Kết hợp xây dựng kinh tế và xã hội
- ✔ Kết hợp xây dựng hạ tầng kinh tế với hạ tầng quốc phòng
- • Kết hợp xây dựng hạ tầng quốc phòng gắn với hạ tầng an ninh
- • Kết hợp xây dựng hạ tầng khoa học công nghệ với hạ tầng quốc phòng, an ninh
[Một đáp án]
Câu 33: Từ cơ sở nào, chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân?
- • Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm
- • Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
- ✔ Từ truyền thống, kinh nghiệm của dân tộc trong lịch sử dựng nước và giữ nước
- • Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm
[Một đáp án]
Câu 34: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
- • Luôn tăng cường giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về 2 nhiệm vụ chiến lược
- • Luôn tăng cường giáo dục nghĩa vụ công dân
- ✔ Luôn thực hiện tốt giáo dục quốc phòng- an ninh
- • Luôn tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân
[Một đáp án]
Câu 35: Tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện tập trung như thế nào?
- • Là nền quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc
- ✔ Là nền quốc phòng vì dân, của dân, do dân
- • Là nền quốc phòng bảo vệ quyền lợi của dân
- • Là nên quốc phòng do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc
[Một đáp án]
Câu 36: Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân hiện nay là gì?
- ✔ Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư
- • Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược
- • Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh
- • Phân vùng chiến lược gắn với khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)
[Một đáp án]
Câu 37: Một trong những nội dung cơ bản cần tập trung xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là?
- ✔ Xây dựng tiềm lực kinh tế
- • Xây dựng tiềm lực vũ khí, trang bị hiện đại
- • Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển
- • Cả 3 yếu tố trên
[Một đáp án]
Câu 38: Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
- • Tổ chức phòng thủ dân sự và phòng tránh khắc phục hậu quả chiến tranh
- • Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn
- ✔ Phân vùng chiến lược về quốc phòng , an ninh kết hợp với vùng kinh tế
- • Tổ chức xây dựng khu vực phòng thủ dân sự
[Một đáp án]
Câu 39: Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
- ✔ Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc
- • Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang
- • Phát huy sức mạnh tổng hợp trong xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân
- • Phát huy vai trò của nhân dân
[Một đáp án]
Câu 40: Tiềm lực chính trị tinh thần có vai trò như thế nào trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?
- • Nhân tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
- • Nhân tố rất quan trọng tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
- ✔ Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
- • Tất cả các phương án Bài 3: Chiến tranh nhân dân BVTQ Việt Nam XHCN
[Một đáp án]
Câu 41: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?
- ✔ Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.
- • Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.
- • Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.
- • Là lực lượng xung kích, cho toàn dân.
[Một đáp án]
Câu 42: Đối tượng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN là
- • Những lực lượng xâm lược Tổ quốc ta.
- ✔ Những thế lực cản trở, xâm hại đến sự nghiệp xây dựng đất nước và bảo vệ Tổ quốc XHCN của chúng ta.
- • Những lực lượng xâm lược và thế lực phản động có hành động phá hoại.
- • Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa khủng bố quốc tế.
[Một đáp án]
Câu 43: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu, vừa sản xuất. Lý do vì sao?
- • Việc bảo đảm đời sống nhân dân là rất khó khăn.
- • Việc bảo đảm cuộc sống chiến đấu của lực lượng vũ trang, của hoạt động quân sự rất khó khăn.
- ✔ Việc bảo đảm ổn định đời sống nhân dân trong chiến tranh vô cùng khó khăn, phức tạp.
- • Không có sự hỗ trợ từ phía bên ngoài.
[Một đáp án]
Câu 44: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận chiến tranh nhân dân được tổ chức rộng khắp thể hiện như thế nào?
- • Cả nước đánh giặc, sử dụng mọi phương tiện để đánh.
- • Cả nước đánh giặc phối hợp chặt chẽ với các binh đoàn chủ lực
- ✔ Cả nước là một chiến trường, ở đâu cũng có người đánh giặc, đánh giặc bằng mọi thứ vũ khí.
- • Cả nước là một chiến trường của chiến tranh du kích rộng khắp.
[Một đáp án]
Câu 45: Lê-Nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân, dân trong xây dựng Hồng quân như thế nào?
- ✔ Sự đoàn kết gắn bó, nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động.
- • Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.
- • Sự thống nhất giữa quân đội và nhân dân.
- • Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng vũ trang.
[Một đáp án]
Câu 46: Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lê nin về bản chất chiến tranh như thế nào?
- • Là kế tục mục tiêu chính trị bằng vật chất.
- • Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp.
- ✔ Là kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực.
- • Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.
[Một đáp án]
Câu 47: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?
- • Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới.
- • Để xây dựng chế độ mới.
- ✔ Để giành chính quyền và giữ chính quyền.
- • Để lật đổ chế độ cũ.
[Một đáp án]
Câu 48: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân, tính dân tộc của quân đội nhân dân Việt Nam quan hệ với nhau như thế nào?
- • Là hệ thống thống nhất, quan hệ mật thiết với nhau.
- • Quan hệ đan xen, tạo điều kiện cho nhau, bản chất giai cấp là quyết định.
- ✔ Là một thể thống nhất, quan hệ chặt chẽ trong quá trình xây dựng quân đội nhân dân.
- • Quan hệ mật thiết với nhau, tạo lên sức mạnh và sự trưởng thành.
[Một đáp án]
Câu 49: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nội dung cơ bản của đánh giặc toàn diện là gì?
- • Là biết sử dụng mọi vũ khí trang bị để tiến công địch.
- ✔ Là tiến công kẻ thù trên mọi lĩnh vực
- • Là tiến công địch liên tục, cả ngày lẫn đêm.
- • Là biết sử dụng mọi điều kiện thuân lợi để tiến công địch
[Một đáp án]
Câu 50: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
- • Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí của dân tộc.
- • Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, là truyền thống của dân tộc Việt Nam.
- ✔ Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta.
- • Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan trong công cuộc xây dựng CNXH.
[Một đáp án]
Câu 51: Trong các yếu tố tạo nên sức mạnh của Quân đội nhân dân, Hồ Chí Minh coi yếu tố con người có vị vai trò như thế nào?
- • Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
- • Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.
- ✔ Con người với trình độ chính trị cao giữ vững vai trò quyết định.
- • Con người có giác ngộ chính trị giữ vai trò quan trọng tạo lên sức mạnh quân đội.
[Một đáp án]
Câu 52: Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền và giữ chính quyền. Vì một trong những lý do gì?
- • Chủ nghĩa thực dân bóc lột, cai trị nhân dân bằng bạo lực.
- • Chế độ thực dân, tự bản thân nó đã là một hành động bạo lực.
- ✔ Làm cách mạng là phải dùng bạo lực cách mạng.
- • Kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị.
[Một đáp án]
Câu 53: Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh chiến đấu của quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào?
- • Là sức mạnh của nhiều yếu tố kết hợp lại, quân sự là chủ chốt.
- • Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí.
- ✔ Là sức mạnh tổng hợp trong đó yếu tố con người, yếu tố chính trị tinh thần giữ vai trò quyết định
- • Là sức mạnh của yếu tố con người và vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại
[Một đáp án]
Câu 54: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, một trong những chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
- • Là đội quân tuyên truyền giác ngộ nhân dân.
- ✔ Là đội quân công tác.
- • Là đội quân chiến đấu bảo vệ đất nước
- • Là đội quân bảo vệ chính quyền vô sản của giai cấp công nông
[Một đáp án]
Câu 55: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng
- • Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.
- • Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền.
- ✔ Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.
- • Chiến đấu và tham gia gìn giữ hòa bình khu vực
[Một đáp án]
Câu 56: Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
- • Là sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân.
- ✔ Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại.
- • Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
- • Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân.
[Một đáp án]
Câu 57: Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội.
- • Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta.
- • Thể hiện sức mạnh của quân đội.
- ✔ Thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của QĐND Việt Nam
- • Thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng.
[Một đáp án]
Câu 58: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?
- ✔ Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu, khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta.
- • Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, gắnliền với bảo vệ chế độ XHCN.
- • Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiêm vụ trong sự nghiệp xây dựng CNXH.
- • Bảo vệ Tổ quốc XHCN là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân
[Một đáp án]
Câu 59: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò như thế nào trong xây dựng Quân đội nhân dân?
- • Con người cố giác ngộ giữ vai rò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
- • Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.
- ✔ Con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định.
- • Con người cố giác ngộ giữ vai rò quan trọng nhất.
[Một đáp án]
Câu 60: Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?
- • Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tính chiến đấu cao.
- ✔ Xây dựng quân đội chính qui.
- • Xây dựng quân đội hiện đại.
- • Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng.
[Một đáp án]
Câu 61: Nguyên tắc cơ bản về xây dựng lực lượng Hồng quân của Lê nin là gì?
- ✔ Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.
- • Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội.
- • Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội
- • Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giaicấp công nhân và nhân dân lao động
[Một đáp án]
Câu 62: Để phát huy nhân tố con người trong xây dựng quân đội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề gì?
- • Rất coi trọng công tác tư tưởng, tổ chức và rèn luyện tính kỷ luật.
- • Rất coi trọng rèn luyện đạo đức trình độ kỹ chiến thuật
- ✔ Rất coi trọng công tác giáo dục chính trị trong quân đội.
- • Rất chú trọng công tác tổ chức và rèn luyện bản lĩnh chiến đấu.
[Một đáp án]
Câu 63: Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN như thế nào?
- • Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
- • Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
- ✔ Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
- • Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước.
[Một đáp án]
Câu 64: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?
- ✔ Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.
- • Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.
- • Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.
- • Là lực lượng chiến đấu chủ yếu bảo vệ nhân dân. Bài 2: Xây dựng nền QPTD, ANND bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
[Một đáp án]
Câu 65: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm những nội dung nào sau đây?
- • Tiềm lực chính trị, kinh tế, khoa học công nghệ, quân sự an ninh
- • Xây dựng hậu phương chiến lược
- ✔ Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh và thế trận quốc phòng, an ninh
- • Xây dựng khu vực phòng thủ
[Một đáp án]
Câu 66: Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng như thế nào?
- • Nền quốc phòng toàn dân phát triển theo hướng hiện đại
- ✔ Toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại
- • Nền QPTD phát triển theo hướng vững mạnh và ngày càng hiện đại
- • Nền QPTD phát triển theo hướng toàn dân, toàn diện và hiện đại.
[Một đáp án]
Câu 67: Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?
- • Bảo đảm tốt vũ khí cho quân đội, công an
- • Nâng cao chất lượng huấn luyện của của quân đội, công an
- ✔ Xây dựng lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện
- • Tăng cường công tác giáo dục chính trị trong lực lượng vũ trang
[Một đáp án]
Câu 68: Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện tập trung ở?
- • Tiềm lực chính trị tinh thần, tiềm lực khoa học công nghệ
- • Tiềm lực kinh tế, tiềm lực quân sự an ninh
- ✔ Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ và tiềm lực quân sự an ninh
- • Tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế và tiềm lực quân sự an ninh
[Một đáp án]
Câu 69: Kết hợp chặt chẽ xây dựng tiềm lực QP, AN với thế trận QP, AN để nhằm mục đích gì?
- ✔ Phát huy tối đa sự mạnh của lực
- • Lấy thế thắng lực
- • Lấy lực thắng thế
- • Lấy thế thắng thế
[Một đáp án]
Câu 70: Một trong những đặc trưng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
- • Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp chiến thắng kẻ thù xâm lược
- • Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi tình huống
- • Là nền QPTD, ANND có sức mạnh đối phó với mọi loại hình chiến tranh
- ✔ Là nền QPTD, ANND có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo nên.
[Một đáp án]
Câu 71: Một trong những nội dung cơ bản của xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày nay là?
- • Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh
- • Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển
- ✔ Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ
- • Xây dựng tiềm lực tài chính và vũ khí quốc gia
[Một đáp án]
Câu 72: Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu như thế nào?
- • Tổ chức và bố trí các lực lượng vũ trang trên toàn bộ lãnh thổ theo ý đồ chiến lược phòng thủ đất nước
- ✔ Là sự tổ chức bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên cả nước
- • Tổ chức và bố trí các khu vực phòng thủ của tỉnh (thành phố) mạnh, có trọng tâm, trọng điểm
- • Phân vùng chiến lược các công trình quốc phòng các tuyến phòng thủ quốc gia trên cả nước
[Một đáp án]
Câu 73: Tính toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
- • Cả tiềm lực và thế trận quốc phòng
- ✔ Có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành
- • Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh quân sự to lớn, kinh tế phát triển
- • Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh của nền kinh tế quốc dân
[Một đáp án]
Câu 74: Một trong những nội dung cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an nin nhân dân hiện nay là gì?
- • Nền QPTD, ANND do nhân dân lao động làm chủ
- ✔ Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng
- • Nền QPTD, ANND do toàn thể nhân dân tham gia
- • Nền QPTD, ANND chỉ có mục tiêu duy nhất là bảo vệ độc lập dân tộc
[Một đáp án]
Câu 75: Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm những lực lượng nào?
- • Quân đội, công an và dân quân tự vệ
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phượng và dân quân tự vệ
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phượng và công an nhân dân
- ✔ Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
[Một đáp án]
Câu 76: Một trong những nội dung cơ bản xây dựng tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì ?
- • Kết hợp xây dựng kinh tế và xã hội
- ✔ Kết hợp xây dựng hạ tầng kinh tế với hạ tầng quốc phòng
- • Kết hợp xây dựng hạ tầng quốc phòng gắn với hạ tầng an ninh
- • Kết hợp xây dựng hạ tầng khoa học công nghệ với hạ tầng quốc phòng, an ninh
[Một đáp án]
Câu 77: Từ cơ sở nào, chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân?
- • Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm
- • Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
- ✔ Từ truyền thống, kinh nghiệm của dân tộc trong lịch sử dựng nước và giữ nước
- • Từ truyền thống dân tộc trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm
[Một đáp án]
Câu 78: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
- • Luôn tăng cường giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về 2 nhiệm vụ chiến lược
- • Luôn tăng cường giáo dục nghĩa vụ công dân
- ✔ Luôn thực hiện tốt giáo dục quốc phòng- an ninh
- • Luôn tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân
[Một đáp án]
Câu 79: Tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện tập trung như thế nào?
- • Là nền quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc
- ✔ Là nền quốc phòng vì dân, của dân, do dân
- • Là nền quốc phòng bảo vệ quyền lợi của dân
- • Là nên quốc phòng do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc
[Một đáp án]
Câu 80: Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân hiện nay là gì?
- ✔ Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư
- • Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược
- • Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh
- • Phân vùng chiến lược gắn với khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)
[Một đáp án]
Câu 81: Một trong những nội dung cơ bản cần tập trung xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là?
- ✔ Xây dựng tiềm lực kinh tế
- • Xây dựng tiềm lực vũ khí, trang bị hiện đại
- • Xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển
- • Cả 3 yếu tố trên
[Một đáp án]
Câu 82: Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
- • Tổ chức phòng thủ dân sự và phòng tránh khắc phục hậu quả chiến tranh
- • Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn
- ✔ Phân vùng chiến lược về quốc phòng , an ninh kết hợp với vùng kinh tế
- • Tổ chức xây dựng khu vực phòng thủ dân sự
[Một đáp án]
Câu 83: Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
- ✔ Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc
- • Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang
- • Phát huy sức mạnh tổng hợp trong xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân
- • Phát huy vai trò của nhân dân
[Một đáp án]
Câu 84: Tiềm lực chính trị tinh thần có vai trò như thế nào trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?
- • Nhân tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
- • Nhân tố rất quan trọng tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
- ✔ Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
- • Tất cả các phương án Bài 3: Chiến tranh nhân dân BVTQ Việt Nam XHCN
[Một đáp án]
Câu 85: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?
- ✔ Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.
- • Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.
- • Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.
- • Là lực lượng xung kích, cho toàn dân.
[Một đáp án]
Câu 86: Đối tượng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN là
- • Những lực lượng xâm lược Tổ quốc ta.
- ✔ Những thế lực cản trở, xâm hại đến sự nghiệp xây dựng đất nước và bảo vệ Tổ quốc XHCN của chúng ta.
- • Những lực lượng xâm lược và thế lực phản động có hành động phá hoại.
- • Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa khủng bố quốc tế.
[Một đáp án]
Câu 87: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu, vừa sản xuất. Lý do vì sao?
- • Việc bảo đảm đời sống nhân dân là rất khó khăn.
- • Việc bảo đảm cuộc sống chiến đấu của lực lượng vũ trang, của hoạt động quân sự rất khó khăn.
- ✔ Việc bảo đảm ổn định đời sống nhân dân trong chiến tranh vô cùng khó khăn, phức tạp.
- • Không có sự hỗ trợ từ phía bên ngoài.
[Một đáp án]
Câu 88: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận chiến tranh nhân dân được tổ chức rộng khắp thể hiện như thế nào?
- • Cả nước đánh giặc, sử dụng mọi phương tiện để đánh.
- • Cả nước đánh giặc phối hợp chặt chẽ với các binh đoàn chủ lực
- ✔ Cả nước là một chiến trường, ở đâu cũng có người đánh giặc, đánh giặc bằng mọi thứ vũ khí.
- • Cả nước là một chiến trường của chiến tranh du kích rộng khắp.
[Một đáp án]
Câu 89: Một trong những tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
- • Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ.
- • Chiến tranh cách mạng.
- ✔ Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, cách mạng.
- • Cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội xã hội chủ nghĩa.
[Một đáp án]
Câu 90: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, phải kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội. Vì một trong những lý do gì?
- • Lực lượng phản động sẽ tiến hành phá hoại, có mưu đồ lật đổ chính quyền ta.
- • Lực lượng phản động lợi dụng chiến tranh kết hợp với phản động nước ngoài tập hợp lực lượng.
- ✔ Lực lượng phản động trong nước sẽ tiến hành các hành động phá hoại làm rối loạn hậu phương ta.
- • Lực lượng phản động trong nước lợi dụng cơ hội phá hoại trật tự an ninh.
[Một đáp án]
Câu 91: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận chiến tranh nhân dân Việt Nam được tổ chức như thế nào?
- • Tổ chức rộng toàn quốc, tập trung ở hướng, khu vực chủ yếu.
- ✔ Tổ chức rộng trên phạm vi cả nước, những có trọng tâm, trọng điểm.
- • Tổ chức theo qui hoạch các vùng kinh tế và bố trí dân cư.
- • Tổ chức rộng toàn quốc, tập trung ở hướng, khu vực chủ yếu, quan trọng.
[Một đáp án]
Câu 92: Thực hiện "kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn ", trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện như thế nào?
- ✔ Kết hợp cùng với việc xây dựng kế hoạch, xác định các phương án đánh địch cần chuẩn bị kế hoạch chống bạo loan, lật đổ.
- • Kết hợp cùng với việc xây dựng kế hoạch, xác định các phương án đánh đich và kế hoạch bảo vệ hậu phương.
- • Kết hợp đánh địch và xây dựng lực lượng quân sự địa phương bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
- • Xây dựng kế hoạch, các phương án kết hợp đánh thù trong giặc ngoài.
[Một đáp án]
Câu 93: Nếu chiến tranh xảy ra, chúng ta đánh giá quân địch có điểm yếu cơ bản nào?
- • Vấp phải ý chí chiến đấu kiên cường vì độc lập tự do của dân tộc ta.
- ✔ Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thống chống kẻ thù xâm lược kiên cường bất khuất.
- • Phải đối phó với cách đánh năng động sáng tạo của QĐNDVN
- • Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thống chống giắc ngoại xâm.
[Một đáp án]
Câu 94: Thế trận chiến tranh là gì?
- ✔ Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.
- • Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang.
- • Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để phòng thủ đất nước.
- • Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang trong ý đồ chiến lược.
[Một đáp án]
Câu 95: Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc như thế nào?
- • Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh luôn tăng lên.
- • Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật luôn đáp ứng cho chiến tranh.
- ✔ Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh rất cao, liên tục, kịp thời.
- • Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh rất khẩn trương, phức tạp.
[Một đáp án]
Câu 96: Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?
- • Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.
- • Bảo vệ sự toàn vẹn của Tổ quốc.
- ✔ Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.
- • Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, của Tổ quốc.
[Một đáp án]
Câu 97: Tiến hành chiến tranh nhân dân, lực lượng toàn dân đánh giặc được tổ chức như thế nào?
- • Được tổ chức thành lực lượng chính trị của quần chúng và lực lượng vũ trang.
- ✔ Được tổ chức chặt chẽ thành hai lực lượng lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự.
- • Được tổ chức thành lực lượng rộng rãi và lực lượng tác chiến chiến lược.
- • Được tổ chức chặt chẽ thành hai lực lượng lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng phòng thủ dân sự.
[Một đáp án]
Câu 98: Một trong những tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
- • Là cuộc chiến tranh toàn dân, lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
- ✔ Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện.
- • Là cuộc đấu tranh của nhân dân mà quân sự đóng vai trò quyết định.
- • Là cuộc chiến tranh cách mạng chống lại các thế lực phản cách mạng.
[Một đáp án]
Câu 99: Quan điểm "thực hiện toàn dân đánh giặc" trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, có ý nghĩa gì?
- • Là cơ sở, điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc bảo vệ quê hương.
- • Là cơ sở, điều kiện để phát huy sức mạnh tổng hợp bảo vệ Tổ quốc.
- • Là cơ sở, điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người (giữ vai trò quyết định) trong chiến tranh.
- ✔ Là cơ sở, điều kiện để phát huy sức mạnh tổng hợp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
[Một đáp án]
Câu 100: Quan điểm, thực hiện toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện vấn đề gì?
- • Thể hiện tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc trong cuộc chiến tranh.
- • Thể hiện sức mạnh to lớn của cuộc chiến tranh của ta.
- ✔ Thể hiện tính nhân dân sâu sắc, cuộc chiến tranh của dân, do dân, vì dân.
- • Thể hiện tính nhân dân, tính dân tộc.
[Một đáp án]
Câu 101: Quan điểm "tiến hành chiến tranh toàn diện" trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện như thế nào?
- • Tiến công địch toàn diện, mặt trận chính trị là quan trọng nhất, mặt trận quân sự có tính quyết định.
- ✔ Tổ chức tiến công địch trên tất cả các mặt trận, mặt trận nào cũng quan trọng, trong đó luôn coi trọng mặt trận quân sự, thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định.
- • Tiến công địch trên mặt trận quân sự là chủ yếu, các mặt trận khác là hỗ trợ.
- • Tiến công địch trên mặt trận quân sự là chủ yếu.
[Một đáp án]
Câu 102: Đặc điểm nào tác động nhiều nhất đến chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
- • Chủ nghĩa đế quốc đang thực hiện chính trị cường quyền thô bạo và cứng rắn.
- ✔ Tình hình thế giới, khu vực diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố bất ngờ khó lường.
- • Thế giới có những biến động lớn ảnh hưởng đến các nước, đặc biệt là các nước XHCN.
- • Tất cả phương án trên đều sai.
[Một đáp án]
Câu 103: Nếu chiến tranh xảy ra cùng với bọn đế quốc lực lượng nào là đối tượng tác chiến của quân dân ta?
- • Lực lượng khủng bố và xâm lược.
- ✔ Những lực lượng phản động gây bạo loạn lật đổ, gây xung đột vũ trang, gây chiến tranh xâm lược.
- • Lực lượng phản động tiến hành bạo loan, lật đổ phá hoại thành quả Cách mạng của nhân dân ta.
- • Lực lượng bạo loạn lật đổ và và các thế lực sử dụng sức mạnh quân sự xâm lược
[Một đáp án]
Câu 104: Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì?
- ✔ Tiến công
- • Phòng ngự
- • Hoà hoãn
- • Phản công Bài 4: Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
[Một đáp án]
Câu 105: Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?
- ✔ Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta.
- • Thể hiện sức mạnh, của quân đội.
- • Thể hiện bản chất , truyền thống tốt đẹp của quân đội ta.
- • Thể hiện bản chất , truyền thống của quân đội ta.
[Một đáp án]
Câu 106: Lý luận của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bản chất giai cấp của Lực lượng Vũ trang là gì?
- • Mang bản chất từ thành phần xuất thân LLVT.
- • Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động.
- ✔ Mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng LLVT.
- • Là lực lượng bảo vệ đất nước không mang bản chất chính trị.
[Một đáp án]
Câu 107: Tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về giành chính quyền và giữ chính quyền như thế nào?
- • Để giành chính quyền và giữ chính quyền là phải đấu tranh chính trị, đấu tranh nghị trường.
- • Để giành và giữ chính quyền là phải có sự hậu thuẫn của các lực lượng nước ngoài, có tiềm lực kinh tế quân sự hùng mạnh.
- ✔ Để giành và giữ chính quyền là phải dùng bạo lực Cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng.
- • Để dành và giữ chính quyền phải dựa vào giai cấp nắm quyền lực kinh tế chủ yếu trong nước. ( tầng lớp tư sản dân tộc )
[Một đáp án]
Câu 108: Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là:
- • Xây dựng LLVT cả về số lượng và chất lượng, lấy chất lượng là chính
- • Xây dựng LLVT toàn diện, coi trọng cả số lượng, chất lượng, lấy chính trị là chính
- ✔ Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sơ
- • Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở
[Một đáp án]
Câu 109: Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?
- ✔ Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
- • Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
- • Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở
- • Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở
[Một đáp án]
Câu 110: Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?
- • Quân đội và công an
- ✔ Lực lượng vũ trang nhân dân
- • Bộ đội chủ lực và công an nhân dân
- • Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên
[Một đáp án]
Câu 111: Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?
- • Được xây dựng toàn diện và hiện đại
- • Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại
- ✔ Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại
- • Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao
[Một đáp án]
Câu 112: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên
- ✔ Quân đội, Công an, dân quân tự vệ
[Một đáp án]
Câu 113: Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?
- • Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.
- • Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt
- ✔ Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
- • Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào.
[Một đáp án]
Câu 114: Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
- ✔ Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở.
- • Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT.
- • Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương
- • Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới.
[Một đáp án]
Câu 115: Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây?
- • Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam
- ✔ Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam
- • Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam
- • Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam
[Một đáp án]
Câu 116: Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?
- • Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
- ✔ Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở
- • Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng lợi
- • Tự lực tự cường xây dựng LLVT
[Một đáp án]
Câu 117: Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ?
- • Ngày càng phát triển về tổ chức
- • Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập
- • Gọn, có trình độ tác chiến cao
- ✔ Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao
[Một đáp án]
Câu 118: Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?
- • Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở
- • Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở
- • Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở
- ✔ Cả ba đều sai
[Một đáp án]
Câu 119: Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?
- • Bộ đội chủ lực và bộ độ địa phương
- ✔ Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên
- • Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng
- • Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển
[Một đáp án]
Câu 120: Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?
- ✔ Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại.
- • Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại
[Một đáp án]
Câu 121: Hiện nay chng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng?
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại
- • Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
- ✔ Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch
[Một đáp án]
Câu 122: Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại
- ✔ Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại
[Một đáp án]
Câu 123: Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?
- • Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị
- • Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi
- • Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng
- ✔ Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi
[Một đáp án]
Câu 124: Một trong những tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
- • Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ.
- • Chiến tranh cách mạng.
- ✔ Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, cách mạng.
- • Cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội xã hội chủ nghĩa.
[Một đáp án]
Câu 125: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, phải kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội. Vì một trong những lý do gì?
- • Lực lượng phản động sẽ tiến hành phá hoại, có mưu đồ lật đổ chính quyền ta.
- • Lực lượng phản động lợi dụng chiến tranh kết hợp với phản động nước ngoài tập hợp lực lượng.
- ✔ Lực lượng phản động trong nước sẽ tiến hành các hành động phá hoại làm rối loạn hậu phương ta.
- • Lực lượng phản động trong nước lợi dụng cơ hội phá hoại trật tự an ninh.
[Một đáp án]
Câu 126: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận chiến tranh nhân dân Việt Nam được tổ chức như thế nào?
- • Tổ chức rộng toàn quốc, tập trung ở hướng, khu vực chủ yếu.
- ✔ Tổ chức rộng trên phạm vi cả nước, những có trọng tâm, trọng điểm.
- • Tổ chức theo qui hoạch các vùng kinh tế và bố trí dân cư.
- • Tổ chức rộng toàn quốc, tập trung ở hướng, khu vực chủ yếu, quan trọng.
[Một đáp án]
Câu 127: Thực hiện "kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn ", trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện như thế nào?
- ✔ Kết hợp cùng với việc xây dựng kế hoạch, xác định các phương án đánh địch cần chuẩn bị kế hoạch chống bạo loan, lật đổ.
- • Kết hợp cùng với việc xây dựng kế hoạch, xác định các phương án đánh đich và kế hoạch bảo vệ hậu phương.
- • Kết hợp đánh địch và xây dựng lực lượng quân sự địa phương bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
- • Xây dựng kế hoạch, các phương án kết hợp đánh thù trong giặc ngoài.
[Một đáp án]
Câu 128: Nếu chiến tranh xảy ra, chúng ta đánh giá quân địch có điểm yếu cơ bản nào?
- • Vấp phải ý chí chiến đấu kiên cường vì độc lập tự do của dân tộc ta.
- ✔ Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thống chống kẻ thù xâm lược kiên cường bất khuất.
- • Phải đối phó với cách đánh năng động sáng tạo của QĐNDVN.
- • Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thống chống giắc ngoại xâm.
[Một đáp án]
Câu 129: Thế trận chiến tranh là gì?
- ✔ Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.
- • Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang.
- • Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để phòng thủ đất nước.
- • Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang trong ý đồ chiến lược.
[Một đáp án]
Câu 130: Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc như thế nào?
- • Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh luôn tăng lên.
- • Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật luôn đáp ứng cho chiến tranh.
- ✔ Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh rất cao, liên tục, kịp thời.
- • Nhu cầu bảo đảm hậu cần kỹ thuật cho chiến tranh rất khẩn trương, phức tạp.
[Một đáp án]
Câu 131: Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?
- • Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.
- • Bảo vệ sự toàn vẹn của Tổ quốc.
- ✔ Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.
- • Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, của Tổ quốc.
[Một đáp án]
Câu 132: Tiến hành chiến tranh nhân dân, lực lượng toàn dân đánh giặc được tổ chức như thế nào?
- • Được tổ chức thành lực lượng chính trị của quần chúng và lực lượng vũ trang.
- ✔ Được tổ chức chặt chẽ thành hai lực lượng lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự.
- • Được tổ chức thành lực lượng rộng rãi và lực lượng tác chiến chiến lược.
- • Được tổ chức chặt chẽ thành hai lực lượng lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng phòng thủ dân sự.
[Một đáp án]
Câu 133: Một trong những tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
- • Là cuộc chiến tranh toàn dân, lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
- ✔ Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện.
- • Là cuộc đấu tranh của nhân dân mà quân sự đóng vai trò quyết định.
- • Là cuộc chiến tranh cách mạng chống lại các thế lực phản cách mạng.
[Một đáp án]
Câu 134: Quan điểm "thực hiện toàn dân đánh giặc" trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, có ý nghĩa gì?
- • Là cơ sở, điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc bảo vệ quê hương.
- • Là cơ sở, điều kiện để phát huy sức mạnh tổng hợp bảo vệ Tổ quốc.
- • Là cơ sở, điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người (giữ vai trò quyết định) trong chiến tranh.
- ✔ Là cơ sở, điều kiện để phát huy sức mạnh tổng hợp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN. Quan điểm, thực hiện toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện vấn đề gì? A, Thể hiện tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc trong cuộc chiến tranh. B, Thể hiện sức mạnh to lớn của cuộc chiến tranh của ta. C, Thể hiện tính nhân dân sâu sắc, cuộc chiến tranh của dân, do dân, vì dân. D, Thể hiện tính nhân dân, tính dân tộc. ANSWER: C Quan điểm "tiến hành chiến tranh toàn diện" trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc thể hiện như thế nào? A, Tiến công địch toàn diện, mặt trận chính trị là quan trọng nhất, mặt trận quân sự có tính quyết định. B, Tổ chức tiến công địch trên tất cả các mặt trận, mặt trận nào cũng quan trọng, trong đó luôn coi trọng mặt trận quân sự, thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định. C, Tiến công địch trên mặt trận quân sự là chủ yếu, các mặt trận khác là hỗ trợ. D, Tiến công địch trên mặt trận quân sự là chủ yếu. ANSWER: B Đặc điểm nào tác động nhiều nhất đến chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc? A, Chủ nghĩa đế quốc đang thực hiện chính trị cường quyền thô bạo và cứng rắn. B, Tình hình thế giới, khu vực diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố bất ngờ khó lường. C, Thế giới có những biến động lớn ảnh hưởng đến các nước, đặc biệt là các nước XHCN. D, Tất cả phương án trên đều sai. ANSWER: B Nếu chiến tranh xảy ra cùng với bọn đế quốc lực lượng nào là đối tượng tác chiến của quân dân ta? A, Lực lượng khủng bố và xâm lược. B, Những lực lượng phản động gây bạo loạn lật đổ, gây xung đột vũ trang, gây chiến tranh xâm lược. C, Lực lượng phản động tiến hành bạo loan, lật đổ phá hoại thành quả Cách mạng của nhân dân ta. D, Lực lượng bạo loạn lật đổ và và các thế lực sử dụng sức mạnh quân sự xâm lược ANSWER: B Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì?
- • Tiến công
- • Phòng ngự
- • Hoà hoãn
- • Phản công ANSWER: A Bài 4: Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội? A, Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta. B, Thể hiện sức mạnh, của quân đội. C, Thể hiện bản chất , truyền thống tốt đẹp của quân đội ta. D, Thể hiện bản chất , truyền thống của quân đội ta. ANSWER: A Lý luận của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bản chất giai cấp của Lực lượng Vũ trang là gì? A, Mang bản chất từ thành phần xuất thân LLVT. B, Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động. C, Mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng LLVT. D, Là lực lượng bảo vệ đất nước không mang bản chất chính trị. ANSWER: C Tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về giành chính quyền và giữ chính quyền như thế nào? A, Để giành chính quyền và giữ chính quyền là phải đấu tranh chính trị, đấu tranh nghị trường. B, Để giành và giữ chính quyền là phải có sự hậu thuẫn của các lực lượng nước ngoài, có tiềm lực kinh tế quân sự hùng mạnh. C, Để giành và giữ chính quyền là phải dùng bạo lực Cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng. D, Để dành và giữ chính quyền phải dựa vào giai cấp nắm quyền lực kinh tế chủ yếu trong nước. ( tầng lớp tư sản dân tộc ) ANSWER: C Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là:
- • Xây dựng LLVT cả về số lượng và chất lượng, lấy chất lượng là chính
- • Xây dựng LLVT toàn diện, coi trọng cả số lượng, chất lượng, lấy chính trị là chính
- • Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sơ
- • Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở ANSWER: C Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?
- • Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
- • Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
- • Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở
- • Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở ANSWER: A Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?
- • Quân đội và công an
- • Lực lượng vũ trang nhân dân
- • Bộ đội chủ lực và công an nhân dân
- • Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên ANSWER: B Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?
- • Được xây dựng toàn diện và hiện đại
- • Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại
- • Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại
- • Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao ANSWER: C Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
- • Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ 27. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên 28. Quân đội, Công an, dân quân tự vệ ANSWER: D Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc? 29. Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt. 30. Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt 31. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt 32. Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào. ANSWER: C Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam? 33. Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở. 34. Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT. 35. Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương 36. Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới. ANSWER: A Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây? 37. Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam 38. Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam 39. Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam 40. Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam ANSWER: B Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay? 41. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT 42. Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở 43. Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng lợi 44. Tự lực tự cường xây dựng LLVT ANSWER: B Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ? 45. Ngày càng phát triển về tổ chức 46. Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập 47. Gọn, có trình độ tác chiến cao 48. Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao ANSWER: D Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân? 49. Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở 50. Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở 51. Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở 52. Cả ba đều sai ANSWER: D Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm? 53. Bộ đội chủ lực và bộ độ địa phương 54. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên 55. Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng 56. Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển ANSWER: B Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay? 57. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại. 58. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính. 59. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu 60. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại ANSWER: A Hiện nay chng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng? 61. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại 62. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính 63. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu 64. Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch ANSWER: D Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay? 65. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại 66. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính 67. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu 68. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại ANSWER: B Lực lượng dân quân tự vệ gồm có? 69. Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị 70. Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi 71. Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng 72. Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi ANSWER: D Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay? 73. Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước 74. Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm. 75. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu 76. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại ANSWER: B Bài 5: Kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh và đối ngoại Kinh tế có vai trò như thế nào đối với quốc phòng, an ninh? 77. Quyết định nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN 78. Tác động đến sự phát triển của QP, AN 79. Chi phối đến nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN 80. Tạo cơ sở cho sự ra đời và sức mạnh của QP, AN ANSWER: A Tại sao phải gắn kết chặt chẽ hoạt động KT-XH với QP và AN trong một chỉnh thể thống nhất ở từng địa phương? 81. Các lĩnh vực này có đặc điểm, yêu cầu ở mỗi địa phương là khác nhau 82. Mỗi địa phương điều kiện địa lý là khác nhau 83. Mỗi địa phương điều kiện kinh tế là khác nhau 84. Mỗi địa phương điều kiện phát triển là khác nhau ANSWER: A Việc kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong một chỉnh thể thống nhất nhằm 85. Phát huy tác động tích cực của QP,AN đối với KT-XH 86. Hạn chế tác động tiêu cực của QP,AN đối với KT-XH 87. Thúc đẩy nhau cùng phát triển 88. Các phương án trên đều sai ANSWER: C Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì? 89. Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời 90. Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp 91. Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa 92. Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa ANSWER: C Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào? 93. Yêu cầu nội sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế. 94. Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế. 95. Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH 96. Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế. ANSWER: A Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là? 97. Quy luật lịch sử nhân loại 98. Quy luật tự nhiên của xã hội. 99. Quy luật riêng của các theo CNXH. 100. Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội. ANSWER: A Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta? 101. Quốc phú, binh cường. 102. Động vi binh, tĩnh vi dân. 103. Ngụ binh, ư nông. 104. Các phương án đều sai. ANSWER: D Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc xã hội có tác động gì đến sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh? 105. Là nguồn gốc sâu xa 106. Là nguồn gốc trực tiếp 107. Là nguồn gốc gián tiếp 108. Cả ba phương án trên ANSWER: B Hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta thống nhất với nhau bởi? 109. Bảo vệ vững chắc Tổ quốc 110. Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng 111. Xây dựng nền kinh tế vững mạnh 112. Xây dựng nền quốc phòng, an ninh vững chắc ANSWER: B Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội (KT-XH) với quốc phòng, an ninh(QP,AN) được biểu hiện? 113. Bản chất chế độ KH-XH quyết định bản chất QP,AN 114. Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KH-XH 115. QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH 116. Các phương án đều đúng ANSWER: A Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện? 117. QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững 118. Bản chất QPAN quyết định bản chất chế độ KT-XH 119. QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH. 120. KT-XH cung cấp nguồn nhân lực, vật lực cho QPAN ANSWER: D Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện? 121. QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững 122. Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KT-XH 123. QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH 124. QP,AN vững mạnh tạo môi trường thuận lợi cho KT-XH phát triển ANSWER: D Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện? 125. QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững 126. Đầu tư cho KT-XH làm giảm khả năng đầu tư cho QP,AN 127. QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH 128. Hoạt động QP,AN ảnh hưởng đến khả năng tích lũy, tái sản xuất kinh tế ANSWER: D Kết hợp phát triển KT - XH với tăng cường củng cố QPAN trong chiến lược phát triển KT – XH được thể hiện trong? 129. Phân vùng chiến lược kinh tế xã hội cà quốc phòng, an ninh 130. Lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược 131. Quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH với QP, AN trên từng vùng 132. Quá trình phân công lao động và phân bố dân cư ANSWER: B Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong vùng kinh tế trọng điểm cần? 133. Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung 134. Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô trung binh, bố trí phân tán 135. Xây dựng các thành phố thành các siêu đô thị 136. Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí cài răng lược ANSWER: B Thực hiện đưa dân ra đảo sinh sống nhằm? 137. Giảm mật độ dân cư trong đất liền và phát triển kinh tế biển, đảo 138. Thực hiện tốt việc phát triển kinh tế với củng cố QP, AN ở vùng biển, đảo 139. Xây dựng vọng gác tiền tiêu, sử dụng lực lượng tại chỗ ngăn chặn địch từ xa 140. Phát triển kinh tế và dịch vụ biển, đảo ANSWER: B Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì? 141. Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời 142. Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp 143. Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa 144. Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa ANSWER: C Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào? 145. Yêu cầu nội sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế. 146. Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế. 147. Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH 148. Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế. ANSWER: A Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là? 149. Quy luật lịch sử nhân loại 150. Quy luật tự nhiên của xã hội. 151. Quy luật riêng của các theo CNXH. 152. Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội. ANSWER: A Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta? 153. Quốc phú, binh cường. 154. Động vi binh, tĩnh vi dân. 155. Ngụ binh, ư nông. 156. Các phương án đều sai. ANSWER: D Bài 6: Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì? 157. Yếu tố địa lý 158. Địa hình núi rừng hiểm trở 159. Yếu tố thời tiết 160. Yếu tố địa hình, thời tiết ANSWER: A Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì? 161. Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước 162. Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội 163. Dân tộc ta có tính thần đoàn kết, thông minh, sang tạo 164. Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất. ANSWER: B Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào? 165. Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ. 166. Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện. 167. Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch 168. Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục. ANSWER: A Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì? 169. Yếu tố địa lý 170. Địa hình núi rừng hiểm trở 171. Yếu tố thời tiết 172. Yếu tố địa hình, thời tiết ANSWER: A Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì? 173. Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước 174. Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội 175. Dân tộc ta có tinh thần đoàn kết, thông minh, sáng tạo 176. Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất. ANSWER: B Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào? 177. Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ. 178. Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện. 179. Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch 180. Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục. ANSWER: A Xây dựng cả nước thành một chiến trường, mỗi người dân là một người lính đánh giặc là thể hiện nghệ thuật chiến tranh gì? 181. Chiến tranh toàn diện 182. Chiến tranh tổng lực 183. Chiến tranh toàn dân 184. Chiến tranh du kích ANSWER: C Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì? 185. Nghệ thuật toàn dân đánh giặc trên mọi vùng miền 186. Nghệ thuật đánh giặc toàn diện trên mọi mặt trận 187. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc 188. Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân. ANSWER: C Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì? 189. Nghệ thuật đấu tranh quân sự quyết định thắng lợi trong chiến tranh 190. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh 191. Nghệ thuật đánh vào lòng người 192. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận ANSWER: D Binh thư yếu lược là tác phẩm của ai? 193. Nguyễn Trãi 194. Quang Trung 195. Trần Quốc Tuấn 196. Lý thường Kiệt ANSWER: C Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Lý là gì? 197. Tiêu thổ, thanh giã 198. Tiên phát chế nhân 199. Mưu phạt công tâm 200. Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt ANSWER: B Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Trần là gì? 201. Tiêu thổ, thanh giã 202. Tiên phát chế nhân 203. Mưu phạt công tâm 204. Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt ANSWER: A Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Lê Lợi, Nguyến Trãi là gì? 205. Tiêu thổ, thanh giã 206. Tiên phát chế nhân 207. Mưu phạt công tâm 208. Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt ANSWER: C Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nguyễn Huệ - Quang Trung là gì? 209. Tiêu thổ, thanh giã 210. Tiên phát chế nhân 211. Mưu phạt công tâm 212. Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt ANSWER: D Nhà Trần đã sử dụng kế sách đánh giặc như thế nào trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông? 213. Công thành, diệt viện 214. Tránh thế ban mai, đánh lúc chiều tà 215. Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi điểm yếu của địch 216. Tiến công vào bộ phận hậu cần phía sau của địch ANSWER: C Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì? 217. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh 218. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh 219. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu chống mạnh 220. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu thắng mạnh ANSWER: A Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì? 221. Tiến công 222. Phòng ngự 223. Hoà hoãn 224. Phản công ANSWER: A Tư tưởng xuyên suốc trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên là gì? 225. Chủ động tiến công, phòng ngự 226. Tiến công kiên quyết, liên tục C Tích cực chủ động tiên công 227. Chủ động tiến công, phản công ANSWER: C Phương châm tác chiến “ Đánh nhanh, thắng nhanh” là của chiến dịch nào? 228. Chiến dịch Việt Bắc-Thu Đông năm 1947 229. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 230. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 231. Chiến dịch Thành Cổ, Quảng trị 1972 ANSWER: C Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì? 232. Tư tưởng vũ trang toàn dân của Hồ Chí Minh 233. Tư tưởng lãnh đạo cách mạng của Hồ Chí Minh 234. Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh 235. Tư tưởng chiến tranh Hồ chí Minh ANSWER: C Bài 7: Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo, biên giới quốc gia trong tình hình mới Trong chiển lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào? 236. Rất quan trong 237. Quan trọng 238. Quan trọng đặc biệt 239. Ít quan trọng ANSWER: C Trong chiển lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào? 240. Vùng chiến lược trọng yếu 241. Vùng chiến lược quan trọng 242. Vùng chiến lược đặc biệt 243. Vùng chiến lược ít trọng ANSWER: A Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc, vùng nào là vùng chiến lược trọng yếu? 244. Vùng kinh tế trọng điểm 245. Vùng biển, đảo 246. Vùng núi, biên giới 247. Cả ba vùng ANSWER: C Vùng nào là vùng dễ mất ổn định về QP, AN trong bối cảnh hiện nay? 248. Vùng kinh tế trọng điểm 249. Vùng biển, đảo 250. Vùng núi, biên giới 251. Cả ba vùng ANSWER: B Phần lớn nguồn lực để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, được huy động từ ngành, lĩnh vực kinh tế nào? 252. Công nghiệp và khoa học, công nghệ, giáo dục 253. Nông, Lâm, Ngư nghiệp 254. Công nghiệp, giao thông vận tải và xây dựng cơ bản 255. Công nghiệp quốc phòng, khoa học và công nghệ, giáo dục ANSWER: B Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới? 256. Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại. 257. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc. 258. Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế. 259. Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội. ANSWER: B Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới? 260. Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng. 261. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội. 262. Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội. 263. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. ANSWER: C Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là 264. đối tác. 265. đối tượng. 266. đồng đội. 267. đồng minh. ANSWER: B Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm 268. 320 điều và 9 phụ lục. 269. 7 chương với 55 điều. 270. 9 chương với 62 điều. 271. 36 điều và 8 phụ lục. ANSWER: B Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm 272. vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải. 273. lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải. 274. thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển. 275. đáy biển và lòng đất dưới đáy biển. ANSWER: D Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ 276. vùng nội thủy ra phía biển. 277. đường cơ sở ra phía biển. 278. ranh giới ngoài của lãnh hải. 279. ranh giới ngoài thềm lục địa. ANSWER: B Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là 280. nội thủy. 281. vùng tiếp giáp lãnh hải. 282. vùng đặc quyền kinh tế. 283. thềm lục địa. ANSWER: C Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá 284. 350 hải lí. 285. 200 hải lí. 286. 12 hải lí. 287. 10 hải lí. ANSWER: A Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là 288. Hoàng Sa và Thổ Chu. 289. Hoàng Sa và Trường Sa. 290. Trường Sa và Phú Quý. 291. Thổ Chu và Phú Quý. ANSWER: B Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng 292. một mốc quốc giới duy nhất. 293. các tọa độ trên hải đồ. 294. hệ thống mốc quốc giới. 295. hệ tọa độ trên đất liền. ANSWER: C “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây? 296. Biên giới quốc gia trên biển. 297. Biên giới quốc gia trên không. 298. Biên giới quốc gia trên đất liền. 299. Biên giới quốc gia trong lòng đất. ANSWER: D Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam? 300. Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới. 301. Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia. 302. Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm. 303. Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới. ANSWER: A Đọc tình huống dưới đây và trả lời câu hỏi: Tình huống: Nhà bạn A Páo ở khu vực biên giới. Hằng ngày A Páo đi chăn trâu sau giờ học. Khu vực gần nhà hết cỏ, A Páo phải lùa trâu ra sát bìa rừng, nơi có cột mốc biên giới. Bên kia cột mốc có bãi cỏ xanh tốt, A Páo định lùa trâu sang đó, hễ trâu ăn no là quay về Việt Nam ngay. Câu hỏi: Trong trường hợp này, nếu là bạn thân của A Páo, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây? 304. Mặc kệ, vì đó không phải là việc của mình. 305. Khuyến khích A Páo nên thực hiện hành vi đó. 306. Khuyên A Páo không nên thực hiện hành vi đó. 307. Cùng với A Páo lùa trâu sang bên kia biên giới. ANSWER: C Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào 308. ngày 3/3 hằng năm. 309. ngày 18/3 hằng năm. 310. ngày 22/12 hằng năm. 311. ngày 7/5 hằng năm. ANSWER: A Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia? 312. Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia. 313. Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới. 314. Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại. 315. Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới. ANSWER: C Bài 8: Xây dựng lực lượng DQTV, lực lượng DBĐV và động viên quốc phòng Dân quân tự vệ là lực lượng quần chúng, một thành phần của lực lượng nào sau đây? 316. Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam 317. Lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam 318. Lực lượng công an nhân dân Việt Nam 319. Lực lượng thường trực địa phương ANSWER: A Dân quân tự vệ là 320. Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly khỏi lao động sản xuất, công tác 321. Lực lượng vũ trang quần chúng, thoát ly khỏi lao động sản xuất, công tác 322. Lực lượng vũ trang quần chúng, chỉ tham gia chiến đấu và phục vụ chiến đấu 323. Lực lượng vũ trang quần chúng, chỉ giữ gìn an ninh trật tự, an toàn xã hội tại địa phương ANSWER: A Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam 324. Ngày 28/3 325. Ngày 26/3 326. Ngày 19/8 327. Ngày 22/12 ANSWER: A Ba thứ quân của lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam là: 328. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân du kích 329. Quân đội nhân dân, công an nhân dân và dân quân tự vệ 330. Quân đội nhân dân, bộ đội biên phòng và dân quân du kích 331. Hải quân Việt Nam, công an nhân dân và dân quân tự vệ ANSWER: A “Dân quân tự vệ và du kích là lực lượng của toàn dân tộc, là một lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc. Vô luận kẻ thù hung bạo thế nào, hễ động vào lực lượng đó, bức tường đó thì kẻ địch nào cũng phải tan rã” là câu nói của ai? 332. Chủ tịch Hồ Chí Minh 333. Đại tướng Võ Nguyên Giáp 334. Đại tướng Nguyễn Chí Thanh 335. Bộ trưởng Bộ quốc phòng ANSWER: A Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ là trách nhiệm của: 336. Toàn Đảng, toàn dân, của cả hệ thống chính trị. 337. Đảng, Nhà nước và các địa phương 338. Toàn Đảng, toàn dân và toàn quân 339. Tất cả các ban nghành đoàn thể tại địa phương ANSWER: A Phương châm xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay là: 340. Vững mạnh, rộng khắp, có số lượng phù hợp, coi trọng chất lượng là chính 341. Xây dựng Dân quân tự vệ bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm 342. Xây dựng Dân quân tự vệ phải phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị 343. Xây dựng Dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp ở địa phương, bộ, ngành ANSWER: A So với Luật Dân quân tự vệ năm 2009, Điều 5 Luật Dân quân tự vệ năm 2019 đã kế thừa và bổ sung nhiệm vụ nào sau đây? 344. Tham gia thực hiện các biện pháp về chiến tranh thông tin, chiến tranh không gian mạng theo quy định của pháp luật, quyết định của cấp có thẩm quyền 345. Phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, sự cố, thiên tai, dịch bệnh, cháy, nổ; tìm kiếm, cứu nạn, cứu hộ; bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường và nhiệm vụ phòng thủ dân sự khác theo quy định của pháp luật. 346. Tuyên truyền, vận động Nhân dân thực hiện đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng, an ninh; tham gia xây dựng địa phương, cơ sở vững mạnh toàn diện, thực hiện chính sách xã hội. 347. Thực hiện nhiệm vụ huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật, hội thi, hội thao, diễn tập. ANSWER: A Đối tượng và thời hạn tham gia Dân quân tự vệ hiện nay là: 348. Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 45 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu tình nguyện tham gia thêm 5 năm). 349. Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 50 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu tình nguyện tham gia thêm 5 năm). 350. Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 45 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu tình nguyện tham gia thêm 4 năm). 351. Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 50 tuổi, nữ từ 18 – 45; nếu tình nguyện tham gia thêm 4 năm). ANSWER: A “Phát huy sức mạnh tổng hợp trên địa bàn địa phương trong xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ; xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ gắn với xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện” là 352. Một trong những biện pháp xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay 353. Một trong những vai trò của lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay 354. Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay 355. Một trong những nội dung xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay ANSWER: A Quân nhân dự bị gồm: 356. Sỹ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị. 357. Hạ sỹ quan và binh sỹ dự bị. 358. Sỹ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sỹ quan và binh sỹ dự bị. 359. Tất cả quân nhân. ANSWER: C Lực lượng dự bị động viên là 360. Là lực lượng có khả năng phối hợp chặt chẽ với dân quân tự vệ, công an... làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng ở địa phương, cơ sở 361. Là lực lượng có khả năng tác chiến độc lập, làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng ở địa phương, cơ sở 362. Là lực lượng có khả năng phối hợp chặt chẽ với các lực lượng khác làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng toàn dân 363. Là lực lượng có có khả năng tác chiến độc lập trên các địa bàn trọng điểm, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng toàn dân. ANSWER: A “Bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm” là 364. Một trong những quan điểm về xây dựng lực lượng dự bị động viên 365. Một trong những nhiệm vụ xây dựng lực lượng dự bị động viên 366. Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng dự bị động viên 367. Một trong những giải pháp cơ bản xây dựng lực lượng dự bị động viên ANSWER: A Một trong những quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam về xây dựng lực lượng dự bị động viên trong tình hình mới là: 368. Phát huy sức mạnh của toàn dân trên tất cả các lĩnh vực hoạt động xã hội. 369. Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng mạnh, sẵn sàng chiến đấu cao. 370. Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp ở địa phương, bộ, ngành. 371. Phát huy sức mạnh tổng hợp của chính quyền ở địa phương. ANSWER: C Một trong những nội dung xây dựng lực lượng dự bị động viên là: 372. Tạo nguồn, đăng ký, quản lý lực lượng dự bị động viên. 373. Tạo nguồn, biên chế và đăng ký lực lượng dự bị động viên 374. Tạo nguồn, tổ chức và quản lý lực lượng dự bị động viên 375. Tạo nguồn, quản lý và kiểm tra lực lượng dự bị động viên ANSWER: A Đối tượng tạo nguồn của lực lượng dự bị động viên là 376. Sỹ quan tại ngũ. 377. Hạ sỹ quan tại ngũ. 378. Chiến sỹ tại ngũ. 379. Nam sinh viên tốt nghiệp Đại học. ANSWER: D Quân nhân dự bị động viên được đăng ký, quản lý tại: 380. Nơi công tác 381. Nơi cư trú 382. Đơn vị dự bị động viên 383. Nơi tập trung động viên ANSWER: B Cơ quan thực hiện việc đăng ký, quản lý quân nhân dự bị động viên là: 384. Ban lãnh đạo cơ quan, đơn vị công tác 385. Ban chỉ huy quân sự xã (phường, thị trấn), Ban chỉ huy đơn vị dự bị động viên 386. Ban chỉ huy quân sự xã (phường, thị trấn), Ban chỉ huy quân sự huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) 387. Ban chỉ huy quân sự huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và đơn vị dự bị động viên ANSWER: C Tổ chức biên chế lực lượng dự bị động viên theo các loại hình đơn vị bao gồm: 388. Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến. 389. Đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến. 390. Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến. 391. Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực và đơn vị chuyên môn thời chiến. ANSWER: A Một trong những nguyên tắc sắp xếp quân nhân dự bị vào các đơn vị dự bị động viên là: 392. Theo khả năng về sức khỏe, tuổi đời và nơi cư trú. 393. Theo trình độ chuyên môn nghiệp vụ, theo nghề nghiệp 394. Theo trình độ kỹ thuật, chiến thuật, chức vụ và sức khỏe. 395. Theo trình độ chuyên nghiệp quân sự, chuyên môn kỹ thuật với chức danh biên chế ANSWER: D Bài 9: Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân A, Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các vùng kinh tế, dân cư. B, Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược. C, Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh. D, Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các tuyến phòng thủ. ANSWER: B Tính toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân được thể hiện ở nội dung. A, Nền quốc phòng được tạo lập bằng sức mạnh mọi mặt, cả tiềm lực và thế trận quốc phòng. B, Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh tổng hợp của cả nước. C, Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh quân sự to lớn, kinh tế phát triển. D, Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh của nền kinh tế quốc dân. ANSWER: A Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, trong xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân là A, Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng và chiến tranh nhân dân. B, Kết hợp chặt chẽ thế bố trí lực lượng và thế trận. C, Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân. D, Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng và chiến tranh hiện đại của các quân binh chủng. ANSWER: C Kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay, nhằm mục đích gì? A, Nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ chiến lượcbảo vệ Tổ quốc đểphát triển kinh tế. B, Nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ củng cố quốc phòng - quân sự. C, Nhằm thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc. D, Nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ chiến lược của đất nước, bảo vệ Tổ quốc và chế độ Xã hội Chủ Nghĩa. ANSWER: C Thực hiện biện pháp "tăng cường giáo dục quốc phòng"trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân một trong những nội dung giáo dục đó là gì? A, Giáo dục tình hình nhiệm vụ của cách mạng và nhiệm vụ quân sự. B, Giáo dục tình hình nhiệm vụ cách mạng, nhiệm vụ quốc phòng - an ninh C, Giáo dục ý thức quốc phòng, kỹ thuật quân sự. D, Giáo dục tình hình nhiệm vụ quốc phòng - an ninh nhân dân. ANSWER: B Từ cơ sở nào, chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân? A, Từ truyền thống dân tộc ta trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm. B, Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân. C, Từ truyền thống dân tộc ta trong sự nghiệp dựng nước và giữ nước. D, Từ truyền thống dân tộc ta trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm, gữi nước. ANSWER: C Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì? A, Tăng cường giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về nhiêm vụ chiến lược B, Tăng cường giáo dục nghĩa vụ công dân. C, Tăng cường giáo dục quốc phòng. D, Tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân. ANSWER: C Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, phải kết hợp thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân, vì lý do gì? A, Để đánh bại ý đồ xâm lược và lật đổ của kẻ thù. B, Để đánh bại mưu đồ của địch muốn kết hợp "thù trong giặc ngoài" để chống phá cách mạng nước ta. C, Để đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù. D, Để đánh bại thủ đoạn liên kết tập hợp lực lượng trong và ngoài nước của kẻ thù phản động. ANSWER: B Vị trí mối quan hệ của hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc như thế nào? A, Quan hệ khăng khít tạo điều kiện cho nhau, nhiệm vụ xây dựng là hàng đầu. B, Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc. C, Quan hệ đan chen nhau, nhiệm vụ xây dựng CNXH là quyết định. D, Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH cần củng cố và xây dựng LLVTND hùng mạnh để bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ chế độ . ANSWER: B Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì? A, Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vũ trang vững mạnh, nhất là quân đội nhân dân. B, Thường xuyên củng cố quốc phòng và lực lượng bộ đội thường trực. C, Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện. D, Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vững mạnh, nhất là LLVT và Công an nhân dân. ANSWER: C Thực hiện biện pháp "tăng cường giáo dục quốc phòng" trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân như thế nào? A, Giáo dục âm mưu, thủ đoạn, hành động của kẻ thù chống phá cách mạng. B, Giáo dục âm mưu, bản chất hiếu chiến của kẻ thù. C, Giáo dục để mọi người nhận rõ âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch đối với cách mạng nước ta. D, Giáo dục âm mưu, thủ đoạn, của kẻ thù khi tiến hành chiến tranh xâm lược. ANSWER: C Cơ sở nào chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân? A, Từ qui luật lịch sử về vai trò quần chúng trong hoạt động xã hội. B, Từ vai trò của nhân dân trong lịch sử dựng nước giữ nước của dân tộc. C, Từ qui luật lịch sử về vai trò quần chúng nhân dân đối với sự phát triển của xã hội. D, Từ vai trò lịch sử của quần chúng nhân dân trong dành và giữ chính quyền. ANSWER: B Tính chất nền quốc phòng của ta là toàn dân xuất phát từ đâu? A, Từ truyền thống dân tộc ta trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm. B, Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân. C, Từ truyền thống dân tộc ta trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. D, Từ truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta trong chiến đấu. ANSWER: C Trong củng cố xây dựng nền quốc phòng toàn dân, lực lượng nào là nòng cốt? A, Quần chúng nhân dân lao động B, Lực lượng quân đội và công an. C, Lực lượng vũ trang nhân dân gồm thứ quân Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ. D, Lực lượng quân đội và công an nhân dân. ANSWER: C Tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân. được biểu hiện tập trung như thế nào? A, Là nên quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc. B, Là nền quốc phòng của dân, do dân, vì dân. C, Là nền quốc phòng bảo vệ bảo vệ quyền lợi của dân. D, Là nên quốc phòng do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc. ANSWER: B Một trong những quan điểm cơ bản xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì? A, Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với xây dựng quốc phòng an ninh bảo vệ Tổ quốc. B, Xây dựng CNXH phải kết hợp chặt chẽ với bảo vệ Tổ quốc XHCN. C, Kết hợp xây dựng kinh tế với quốc phòng. D, Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với xây dựng quốc phòng an ninh quốc phòng. ANSWER: B Quan điểm quốc phòng toàn dân được thể hiện trong tổ chức dân quân tự vệ như thế nào? A, Xây dựng dân quân tự vệ là nhiệm vụ của mọi người dân, của các cấp, ngành . B, Thể hiện bằng sự tham gia đông đảo của toàn dân vào lực lượng dân quân tự vệ, trực tiếp làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc. C, Thể hiện băng việc xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp. D, Thể hiện sự đóng góp của nội dung cho lực lượng dân quân tự vệ ngày càng vững mạnh. ANSWER: B Tiềm lực kinh tế trong nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân có vị trí gì? A, Là điều kiện vật chất bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng. B, Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng lực lượng vũ trang và thế trận quốc phòng. C, Là cơ sở vật chất đủ trang bị nền quốc phòng hiện đại. D, Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân. ANSWER: A Quán triệt tính chất toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, các cấp, ngành và toàn dân cần phải làm gì? A, Có ý thức trách nhiệm trong bảo vệ Tổ quốc, tích cực xây dựng nền quốc phòng, thế trận quốc phòng toàn dân. B, Có tinh thần trách nhiệm cao xây dựng lực lượng quốc phòng, thế trận quốc phòng toàn dân. C, Ý thức đầy đủ nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, chủ động tích cực vận dụng vào lĩnh vực hoạt động cụ thể của mình, góp phần xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh. D, Cả ý trên đều sai ANSWER: C Trong củng cố xây dựng nền quốc phòng toàn dân, lực lượng nào là nòng cốt? A, Quần chúng nhân dân lao động B, Lực lượng quân đội và công an. C, Lực lượng vũ trang nhân dân gồm thứ quân Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ. D, Lực lượng quân đội và công an nhân dân. ANSWER: C Bài 10: Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội “Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc” là nội dung của khái niệm nào dưới đây? 396. An ninh quốc gia. 397. Trật tự an toàn xã hội. 398. Bảo vệ an ninh quốc gia. 399. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội. ANSWER: A “Trạng thái xã hội có trật tự, kỷ cương trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy phạm pháp luật và chuẩn mực đạo đức, pháp lý xác định” là nội dung của khái niệm nào dưới đây? 400. An ninh quốc gia. 401. Trật tự an toàn xã hội. 402. Bảo vệ an ninh quốc gia. 403. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội. ANSWER: B “Phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia” là nội dung của khái niệm nào dưới đây? 404. An ninh quốc gia. 405. Trật tự an toàn xã hội. 406. Bảo vệ an ninh quốc gia. 407. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội. ANSWER: C “Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội” là nội dung của khái niệm nào dưới đây? 408. An ninh quốc gia. 409. Trật tự an toàn xã hội. 410. Bảo vệ an ninh quốc gia. 411. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội. ANSWER: D Trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm “đề ra đường lối chính sách và phương pháp đấu tranh đúng đắn và lãnh đạo chặt chẽ bộ máy Nhà nước các đoàn thể quần chúng thực hiện thắng lợi đường lối chính sách đó”? 412. Đảng Cộng sản Việt Nam. 413. Nhà nước CHXHCN Việt Nam. 414. Các tổ chức xã hội. 415. Các cá nhân. ANSWER: A Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm “quản lý xã hội bằng pháp luật, phát huy vai trò tác dụng của chính quyền các cấp; phối kết hợp chức năng của các cơ quan Nhà nước vào việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội”? 416. Đảng Cộng sản Việt Nam. 417. Nhà nước CHXHCN Việt Nam. 418. Các tổ chức xã hội. 419. Các cá nhân. ANSWER: B Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ Đảng, Nhà nước, chế độ và nhân dân; đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội? 420. Công an nhân dân. 421. Quân đội nhân dân. 422. Dân quân tự vệ. 423. Các tổ chức xã hội. ANSWER: A Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc: bảo vệ sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc; phối hợp với các lực lượng tham gia bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội? 424. Công an nhân dân. 425. Quân đội nhân dân. 426. Dân quân tự vệ. 427. Các tổ chức xã hội. ANSWER: B Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc cùng toàn dân đánh giặc ở địa phương khi có chiến tranh? 428. Công an nhân dân. 429. Quân đội nhân dân. 430. Dân quân tự vệ. 431. Các tổ chức xã hội. ANSWER: C Bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội là nhiệm vụ của 432. lực lượng công an nhân dân. 433. lực lượng Quân đội nhân dân. 434. lực lượng Dân quân tự vệ. 435. toàn Đảng, toàn dân và toàn quân. ANSWER: D Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội? 436. Không tụ tập bạn bè để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật. 437. Tố giác những người có hành vi vi phạm pháp luật. 438. Kịp thời ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật của bạn bè. 439. Đề ra đường lối chính sách và phương pháp đấu tranh đúng đắn. ANSWER: D Lợi dụng tình hình dịch Covid-19 đang diễn biến phức tạp, ông T và ông Q đã: tuyên truyền sai lệch chủ trương, đường lối chống dịch của Nhà nước; lôi kéo, xúi giục, kích động người dân trong thôn X chống đối lại chính quyền. Phát hiện hành vi vi phạm của ông T và Q, anh M đã nhanh chóng tố giác tới cơ quan công an. Theo em, trong trường hợp trên, nhân vật nào đã thể hiện đúng trách nhiệm của mình trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội? 440. Ông T. 441. Ông Q. 442. Anh M. 443. Ông T và ông Q. ANSWER: C K là học sinh lớp 10 của trường THPT X. Thông qua T (bạn học cùng lớp), K biết được một Group kín trên facebook chuyên nói xấu các giáo viên và kích động các vụ đánh nhau trong trường. Ngày 28/4/2021, admin của group đó có đăng bài, kêu gọi các thành viên trong nhóm cùng tổ chức đua xe vào vào tối ngày 30/4 trên phố, giải thưởng cho người chiến thắng sẽ là một tập “tem giấy” được tẩm chất LSD (một loại chấy gây ảo giác cực mạnh). Bài đăng của admin nhanh chóng nhận được sự hưởng ứng của nhiều thành viên trong nhóm. Nếu là K, trong trường hợp này, em nên lựa chọn cách ứng xử như thế nào? 444. Không quan tâm, vì việc đó không ảnh hưởng gì tới mình. 445. Bí mật báo cáo tới lãnh đạo nhà trường và cơ quan công an. 446. Hào hứng tham gia cuộc đua xe để thể hiện bản thân. 447. Rủ thêm các bạn khác cùng tham gia vào cuộc đua xe. ANSWER: B Đọc thông tin dưới đây và trả lời câu hỏi: Anh B là chủ nhân của kênh YouTube có tên là “Ôi quê tôi”. Thời gian đầu, anh B thường đăng tải các video clip quảng bá hình ảnh đẹp của đất nước và con người Việt Nam. Tuy nhiên, để tăng số lượng người đăng kí kênh và số lượt view, anh B đã chuyển hướng sang dàn dựng, cắt ghép và đăng tải những video clip không đúng sự thật, xuyên tạc chủ trương, đường lối của Đảng và nhà nước, bôi nhọ chính quyền. Anh T vốn là bạn thân của B, biết được sự việc, anh T đã khuyên bạn nên: gỡ toàn bộ các video clip xấu ấy và tới cơ quan công an đầu thú để hưởng sự khoan hồng của pháp luật. Anh B cho rằng hành động của mình không sai vì mọi công dân đều có quyền tự do ngôn luận, nên không làm theo lời khuyên của anh T. Trước tình thế đó, dù rất đau lòng, nhưng anh T vẫn gửi đơn tố giác hành vi của anh B tới cơ quan công an. Theo em, trong trường hợp trên, nhân vật nào đã thể hiện đúng trách nhiệm của mình trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội? 448. Anh B. 449. Anh T. 450. Cả anh B và T. 451. Không có nhân vật nào. ANSWER: B “Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”- đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây? 452. An ninh quốc gia. 453. Bảo vệ an ninh quốc gia. 454. Trật tự, an toàn xã hội. 455. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội. ANSWER: A Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia”. 456. An ninh quốc gia. 457. Bảo vệ an ninh quốc gia. 458. Trật tự, an toàn xã hội. 459. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội. ANSWER: B “Trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây? 460. An ninh quốc gia. 461. Bảo vệ an ninh quốc gia. 462. Trật tự, an toàn xã hội. 463. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội. ANSWER: C Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…. là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội” 464. An ninh quốc gia. 465. Bảo vệ an ninh quốc gia. 466. Trật tự, an toàn xã hội. 467. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội. ANSWER: D Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây? 468. Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông. 469. Đấu tranh phòng, chống tội phạm về trật tự, an toàn xã hội. 470. Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hoá, an ninh dân tộc, tôn giáo. 471. Phòng, chống thiên tai, dịch bệnh; bài trừ các tệ nạn xã hội. ANSWER: C Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây? 472. Bảo vệ an ninh chính trị. 473. Bảo vệ an ninh con người. 474. Bảo vệ an ninh kinh tế. 475. Bảo vệ môi trường. ANSWER: D Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội? 476. Là lực lượng giữ vai trò nòng cốt. 477. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật. 478. Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt. 479. Cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền. ANSWER: C Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: quyết định các vấn đề chiến tranh và hoà bình, quy định về tình trạng khẩn cấp, ban hành Hiến pháp luật, nghị quyết…? 480. Quốc hội. 481. Chính phủ. 482. Mặt trận Tổ quốc. 483. Tòa án nhân dân tối cao. ANSWER: A Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết và thống nhất quản lí? 484. Quốc hội. 485. Chính phủ. 486. Mặt trận Tổ quốc. 487. Tòa án nhân dân tối cao. ANSWER: B Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò 488. là lực lượng nòng cốt. 489. là lực lượng xung kích. 490. lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt. 491. lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt. ANSWER: A Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội? 492. Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước. 493. Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ 494. Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội. 495. Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình. ANSWER: A Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúngtrách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội? 496. Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước. 497. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội. 498. Cộng tác với công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật. 499. Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội và thống nhất quản lí. ANSWER: D Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội? 500. Gương mẫu thực hiện các nội quy của nhà trường. 501. Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ 502. Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội. 503. Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình. ANSWER: A Hoạt động nào dưới đây thuộc phạm vi bảo vệ an ninh biên giới? 504. Bảo vệ sự an toàn của các lãnh đạo cấp cao. 505. Kiểm tra cột mốc biên giới quốc gia. 506. Tuyên truyền về tác hại của chất thải nhựa. 507. Dọn dẹp rác thải tại bờ biển. ANSWER: B “Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin cho cơ quan có thẩm quyền” là trách nhiệm của 508. Quốc hội. 509. Chính phủ. 510. lực lượng vũ trang. 511. công dân. ANSWER: D An ninh quốc gia: 512. Là sự bình yên của đất nước, cuộc sống ấm no hạnh phúc của nhân dân Việt Nam. 513. Là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ XHCN và Nhà nước CHXHCN Việt Nam. 514. Là sự bất khả xâm phạm độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc. 515. Cả B và C đều đúng ANSWER: D
[Một đáp án]
Câu 135: Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?
- • Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước
- ✔ Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm.
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
- • Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại Bài 5: Kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh và đối ngoại
[Một đáp án]
Câu 136: Kinh tế có vai trò như thế nào đối với quốc phòng, an ninh?
- ✔ Quyết định nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN
- • Tác động đến sự phát triển của QP, AN
- • Chi phối đến nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN
- • Tạo cơ sở cho sự ra đời và sức mạnh của QP, AN
[Một đáp án]
Câu 137: Tại sao phải gắn kết chặt chẽ hoạt động KT-XH với QP và AN trong một chỉnh thể thống nhất ở từng địa phương?
- ✔ Các lĩnh vực này có đặc điểm, yêu cầu ở mỗi địa phương là khác nhau
- • Mỗi địa phương điều kiện địa lý là khác nhau
- • Mỗi địa phương điều kiện kinh tế là khác nhau
- • Mỗi địa phương điều kiện phát triển là khác nhau
[Một đáp án]
Câu 138: Việc kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong một chỉnh thể thống nhất nhằm
- • Phát huy tác động tích cực của QP,AN đối với KT-XH
- • Hạn chế tác động tiêu cực của QP,AN đối với KT-XH
- ✔ Thúc đẩy nhau cùng phát triển
- • Các phương án trên đều sai
[Một đáp án]
Câu 139: Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì?
- • Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời
- • Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp
- ✔ Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa
- • Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa
[Một đáp án]
Câu 140: Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào?
- ✔ Yêu cầu nội sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
- • Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
- • Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH
- • Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
[Một đáp án]
Câu 141: Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là?
- ✔ Quy luật lịch sử nhân loại
- • Quy luật tự nhiên của xã hội.
- • Quy luật riêng của các theo CNXH.
- • Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội.
[Một đáp án]
Câu 142: Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?
- • Quốc phú, binh cường.
- • Động vi binh, tĩnh vi dân.
- • Ngụ binh, ư nông.
- ✔ Các phương án đều sai.
[Một đáp án]
Câu 143: Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc xã hội có tác động gì đến sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh?
- • Là nguồn gốc sâu xa
- ✔ Là nguồn gốc trực tiếp
- • Là nguồn gốc gián tiếp
- • Cả ba phương án trên
[Một đáp án]
Câu 144: Hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta thống nhất với nhau bởi?
- • Bảo vệ vững chắc Tổ quốc
- ✔ Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng
- • Xây dựng nền kinh tế vững mạnh
- • Xây dựng nền quốc phòng, an ninh vững chắc
[Một đáp án]
Câu 145: Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội (KT-XH) với quốc phòng, an ninh(QP,AN) được biểu hiện?
- ✔ Bản chất chế độ KH-XH quyết định bản chất QP,AN
- • Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KH-XH
- • QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH
- • Các phương án đều đúng
[Một đáp án]
Câu 146: Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?
- • QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững
- • Bản chất QPAN quyết định bản chất chế độ KT-XH
- • QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH.
- ✔ KT-XH cung cấp nguồn nhân lực, vật lực cho QPAN
[Một đáp án]
Câu 147: Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?
- • QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững
- • Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KT-XH
- • QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH
- ✔ QP,AN vững mạnh tạo môi trường thuận lợi cho KT-XH phát triển
[Một đáp án]
Câu 148: Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?
- • QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững
- • Đầu tư cho KT-XH làm giảm khả năng đầu tư cho QP,AN
- • QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH
- ✔ Hoạt động QP,AN ảnh hưởng đến khả năng tích lũy, tái sản xuất kinh tế
[Một đáp án]
Câu 149: Kết hợp phát triển KT - XH với tăng cường củng cố QPAN trong chiến lược phát triển KT – XH được thể hiện trong?
- • Phân vùng chiến lược kinh tế xã hội cà quốc phòng, an ninh
- ✔ Lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược
- • Quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH với QP, AN trên từng vùng
- • Quá trình phân công lao động và phân bố dân cư
[Một đáp án]
Câu 150: Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong vùng kinh tế trọng điểm cần?
- • Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung
- ✔ Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô trung binh, bố trí phân tán
- • Xây dựng các thành phố thành các siêu đô thị
- • Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí cài răng lược
[Một đáp án]
Câu 151: Thực hiện đưa dân ra đảo sinh sống nhằm?
- • Giảm mật độ dân cư trong đất liền và phát triển kinh tế biển, đảo
- ✔ Thực hiện tốt việc phát triển kinh tế với củng cố QP, AN ở vùng biển, đảo
- • Xây dựng vọng gác tiền tiêu, sử dụng lực lượng tại chỗ ngăn chặn địch từ xa
- • Phát triển kinh tế và dịch vụ biển, đảo
[Một đáp án]
Câu 152: Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì?
- • Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời
- • Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp
- ✔ Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa
- • Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa
[Một đáp án]
Câu 153: Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào?
- ✔ Yêu cầu nội sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
- • Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
- • Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH
- • Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
[Một đáp án]
Câu 154: Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là?
- ✔ Quy luật lịch sử nhân loại
- • Quy luật tự nhiên của xã hội.
- • Quy luật riêng của các theo CNXH.
- • Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội.
[Một đáp án]
Câu 155: Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?
- • Quốc phú, binh cường.
- • Động vi binh, tĩnh vi dân.
- • Ngụ binh, ư nông.
- ✔ Các phương án đều sai. Bài 6: Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam
[Một đáp án]
Câu 156: Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
- ✔ Yếu tố địa lý
- • Địa hình núi rừng hiểm trở
- • Yếu tố thời tiết
- • Yếu tố địa hình, thời tiết
[Một đáp án]
Câu 157: Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
- • Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước
- ✔ Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội
- • Dân tộc ta có tính thần đoàn kết, thông minh, sang tạo
- • Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất.
[Một đáp án]
Câu 158: Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?
- ✔ Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.
- • Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện.
- • Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch
- • Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục.
[Một đáp án]
Câu 159: Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
- ✔ Yếu tố địa lý
- • Địa hình núi rừng hiểm trở
- • Yếu tố thời tiết
- • Yếu tố địa hình, thời tiết
[Một đáp án]
Câu 160: Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
- • Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước
- ✔ Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội
- • Dân tộc ta có tinh thần đoàn kết, thông minh, sáng tạo
- • Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất.
[Một đáp án]
Câu 161: Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?
- ✔ Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.
- • Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện.
- • Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch
- • Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục.
[Một đáp án]
Câu 162: Xây dựng cả nước thành một chiến trường, mỗi người dân là một người lính đánh giặc là thể hiện nghệ thuật chiến tranh gì?
- • Chiến tranh toàn diện
- • Chiến tranh tổng lực
- ✔ Chiến tranh toàn dân
- • Chiến tranh du kích
[Một đáp án]
Câu 163: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
- • Nghệ thuật toàn dân đánh giặc trên mọi vùng miền
- • Nghệ thuật đánh giặc toàn diện trên mọi mặt trận
- ✔ Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc
- • Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân.
[Một đáp án]
Câu 164: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì?
- • Nghệ thuật đấu tranh quân sự quyết định thắng lợi trong chiến tranh
- • Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh
- • Nghệ thuật đánh vào lòng người
- ✔ Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận
[Một đáp án]
Câu 165: Binh thư yếu lược là tác phẩm của ai?
- • Nguyễn Trãi
- • Quang Trung
- ✔ Trần Quốc Tuấn
- • Lý thường Kiệt
[Một đáp án]
Câu 166: Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Lý là gì?
- • Tiêu thổ, thanh giã
- ✔ Tiên phát chế nhân
- • Mưu phạt công tâm
- • Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt
[Một đáp án]
Câu 167: Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Trần là gì?
- ✔ Tiêu thổ, thanh giã
- • Tiên phát chế nhân
- • Mưu phạt công tâm
- • Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt
[Một đáp án]
Câu 168: Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Lê Lợi, Nguyến Trãi là gì?
- • Tiêu thổ, thanh giã
- • Tiên phát chế nhân
- ✔ Mưu phạt công tâm
- • Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt
[Một đáp án]
Câu 169: Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nguyễn Huệ - Quang Trung là gì?
- • Tiêu thổ, thanh giã
- • Tiên phát chế nhân
- • Mưu phạt công tâm
- ✔ Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt
[Một đáp án]
Câu 170: Nhà Trần đã sử dụng kế sách đánh giặc như thế nào trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông?
- • Công thành, diệt viện
- • Tránh thế ban mai, đánh lúc chiều tà
- ✔ Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi điểm yếu của địch
- • Tiến công vào bộ phận hậu cần phía sau của địch
[Một đáp án]
Câu 171: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì?
- ✔ Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh
- • Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh
- • Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu chống mạnh
- • Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu thắng mạnh
[Một đáp án]
Câu 172: Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì?
- ✔ Tiến công
- • Phòng ngự
- • Hoà hoãn
- • Phản công
[Một đáp án]
Câu 173: Tư tưởng xuyên suốc trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên là gì?
- • Chủ động tiến công, phòng ngự
- • Tiến công kiên quyết, liên tục
- ✔ Tích cực chủ động tiên công
- • Chủ động tiến công, phản công
[Một đáp án]
Câu 174: Phương châm tác chiến “ Đánh nhanh, thắng nhanh” là của chiến dịch nào?
- • Chiến dịch Việt Bắc-Thu Đông năm 1947
- • Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
- ✔ Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975
- • Chiến dịch Thành Cổ, Quảng trị 1972
[Một đáp án]
Câu 175: Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?
- • Tư tưởng vũ trang toàn dân của Hồ Chí Minh
- • Tư tưởng lãnh đạo cách mạng của Hồ Chí Minh
- ✔ Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh
- • Tư tưởng chiến tranh Hồ chí Minh Bài 7: Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo, biên giới quốc gia trong tình hình mới
[Một đáp án]
Câu 176: Trong chiển lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?
- • Rất quan trong
- • Quan trọng
- ✔ Quan trọng đặc biệt
- • Ít quan trọng
[Một đáp án]
Câu 177: Trong chiển lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?
- ✔ Vùng chiến lược trọng yếu
- • Vùng chiến lược quan trọng
- • Vùng chiến lược đặc biệt
- • Vùng chiến lược ít trọng
[Một đáp án]
Câu 178: Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc, vùng nào là vùng chiến lược trọng yếu?
- • Vùng kinh tế trọng điểm
- • Vùng biển, đảo
- ✔ Vùng núi, biên giới
- • Cả ba vùng
[Một đáp án]
Câu 179: Vùng nào là vùng dễ mất ổn định về QP, AN trong bối cảnh hiện nay?
- • Vùng kinh tế trọng điểm
- ✔ Vùng biển, đảo
- • Vùng núi, biên giới
- • Cả ba vùng
[Một đáp án]
Câu 180: Phần lớn nguồn lực để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, được huy động từ ngành, lĩnh vực kinh tế nào?
- • Công nghiệp và khoa học, công nghệ, giáo dục
- ✔ Nông, Lâm, Ngư nghiệp
- • Công nghiệp, giao thông vận tải và xây dựng cơ bản
- • Công nghiệp quốc phòng, khoa học và công nghệ, giáo dục
[Một đáp án]
Câu 181: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?
- • Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.
- ✔ Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
- • Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.
- • Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
[Một đáp án]
Câu 182: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?
- • Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.
- • Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.
- ✔ Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.
- • Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
[Một đáp án]
Câu 183: Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là
- • đối tác.
- ✔ đối tượng.
- • đồng đội.
- • đồng minh.
[Một đáp án]
Câu 184: Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm
- • 320 điều và 9 phụ lục.
- ✔ 7 chương với 55 điều.
- • 9 chương với 62 điều.
- • 36 điều và 8 phụ lục.
[Một đáp án]
Câu 185: Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm
- • vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.
- • lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.
- • thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.
- ✔ đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.
[Một đáp án]
Câu 186: Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ
- • vùng nội thủy ra phía biển.
- ✔ đường cơ sở ra phía biển.
- • ranh giới ngoài của lãnh hải.
- • ranh giới ngoài thềm lục địa.
[Một đáp án]
Câu 187: Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là
- • nội thủy.
- • vùng tiếp giáp lãnh hải.
- ✔ vùng đặc quyền kinh tế.
- • thềm lục địa.
[Một đáp án]
Câu 188: Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá
- ✔ 350 hải lí.
- • 200 hải lí.
- • 12 hải lí.
- • 10 hải lí.
[Một đáp án]
Câu 189: Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là
- • Hoàng Sa và Thổ Chu.
- ✔ Hoàng Sa và Trường Sa.
- • Trường Sa và Phú Quý.
- • Thổ Chu và Phú Quý.
[Một đáp án]
Câu 190: Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng
- • một mốc quốc giới duy nhất.
- • các tọa độ trên hải đồ.
- ✔ hệ thống mốc quốc giới.
- • hệ tọa độ trên đất liền.
[Một đáp án]
Câu 191: “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
- • Biên giới quốc gia trên biển.
- • Biên giới quốc gia trên không.
- • Biên giới quốc gia trên đất liền.
- ✔ Biên giới quốc gia trong lòng đất.
[Một đáp án]
Câu 192: Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?
- ✔ Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
- • Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.
- • Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm.
- • Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới.
[Một đáp án]
Câu 193: Đọc tình huống dưới đây và trả lời câu hỏi: Tình huống: Nhà bạn A Páo ở khu vực biên giới. Hằng ngày A Páo đi chăn trâu sau giờ học. Khu vực gần nhà hết cỏ, A Páo phải lùa trâu ra sát bìa rừng, nơi có cột mốc biên giới. Bên kia cột mốc có bãi cỏ xanh tốt, A Páo định lùa trâu sang đó, hễ trâu ăn no là quay về Việt Nam ngay. Câu hỏi: Trong trường hợp này, nếu là bạn thân của A Páo, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?
- • Mặc kệ, vì đó không phải là việc của mình.
- • Khuyến khích A Páo nên thực hiện hành vi đó.
- ✔ Khuyên A Páo không nên thực hiện hành vi đó.
- • Cùng với A Páo lùa trâu sang bên kia biên giới.
[Một đáp án]
Câu 194: Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào
- ✔ ngày 3/3 hằng năm.
- • ngày 18/3 hằng năm.
- • ngày 22/12 hằng năm.
- • ngày 7/5 hằng năm.
[Một đáp án]
Câu 195: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?
- • Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia.
- • Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
- ✔ Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại.
- • Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới. Bài 8: Xây dựng lực lượng DQTV, lực lượng DBĐV và động viên quốc phòng
[Một đáp án]
Câu 196: Dân quân tự vệ là lực lượng quần chúng, một thành phần của lực lượng nào sau đây?
- ✔ Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam
- • Lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam
- • Lực lượng công an nhân dân Việt Nam
- • Lực lượng thường trực địa phương
[Một đáp án]
Câu 197: Dân quân tự vệ là
- ✔ Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly khỏi lao động sản xuất, công tác
- • Lực lượng vũ trang quần chúng, thoát ly khỏi lao động sản xuất, công tác
- • Lực lượng vũ trang quần chúng, chỉ tham gia chiến đấu và phục vụ chiến đấu
- • Lực lượng vũ trang quần chúng, chỉ giữ gìn an ninh trật tự, an toàn xã hội tại địa phương ANSWER: A
[Một đáp án]
Câu 198: Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam
- ✔ Ngày 28/3
- • Ngày 26/3
- • Ngày 19/8
- • Ngày 22/12
[Một đáp án]
Câu 199: Ba thứ quân của lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam là:
- ✔ Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân du kích
- • Quân đội nhân dân, công an nhân dân và dân quân tự vệ
- • Quân đội nhân dân, bộ đội biên phòng và dân quân du kích
- • Hải quân Việt Nam, công an nhân dân và dân quân tự vệ
[Một đáp án]
Câu 200: “Dân quân tự vệ và du kích là lực lượng của toàn dân tộc, là một lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc. Vô luận kẻ thù hung bạo thế nào, hễ động vào lực lượng đó, bức tường đó thì kẻ địch nào cũng phải tan rã” là câu nói của ai?
- ✔ Chủ tịch Hồ Chí Minh
- • Đại tướng Võ Nguyên Giáp
- • Đại tướng Nguyễn Chí Thanh
- • Bộ trưởng Bộ quốc phòng
[Một đáp án]
Câu 201: Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ là trách nhiệm của:
- ✔ Toàn Đảng, toàn dân, của cả hệ thống chính trị.
- • Đảng, Nhà nước và các địa phương
- • Toàn Đảng, toàn dân và toàn quân
- • Tất cả các ban nghành đoàn thể tại địa phương
[Một đáp án]
Câu 202: Phương châm xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay là:
- ✔ Vững mạnh, rộng khắp, có số lượng phù hợp, coi trọng chất lượng là chính
- • Xây dựng Dân quân tự vệ bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm
- • Xây dựng Dân quân tự vệ phải phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị
- • Xây dựng Dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp ở địa phương, bộ, ngành
[Một đáp án]
Câu 203: So với Luật Dân quân tự vệ năm 2009, Điều 5 Luật Dân quân tự vệ năm 2019 đã kế thừa và bổ sung nhiệm vụ nào sau đây?
- ✔ Tham gia thực hiện các biện pháp về chiến tranh thông tin, chiến tranh không gian mạng theo quy định của pháp luật, quyết định của cấp có thẩm quyền
- • Phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, sự cố, thiên tai, dịch bệnh, cháy, nổ; tìm kiếm, cứu nạn, cứu hộ; bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường và nhiệm vụ phòng thủ dân sự khác theo quy định của pháp luật.
- • Tuyên truyền, vận động Nhân dân thực hiện đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng, an ninh; tham gia xây dựng địa phương, cơ sở vững mạnh toàn diện, thực hiện chính sách xã hội.
- • Thực hiện nhiệm vụ huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật, hội thi, hội thao, diễn tập.
[Một đáp án]
Câu 204: Đối tượng và thời hạn tham gia Dân quân tự vệ hiện nay là:
- ✔ Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 45 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu tình nguyện tham gia thêm 5 năm).
- • Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 50 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu tình nguyện tham gia thêm 5 năm).
- • Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 45 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu tình nguyện tham gia thêm 4 năm).
- • Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 50 tuổi, nữ từ 18 – 45; nếu tình nguyện tham gia thêm 4 năm).
[Một đáp án]
Câu 205: “Phát huy sức mạnh tổng hợp trên địa bàn địa phương trong xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ; xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ gắn với xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện” là
- ✔ Một trong những biện pháp xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay
- • Một trong những vai trò của lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay
- • Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay
- • Một trong những nội dung xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay
[Một đáp án]
Câu 206: Quân nhân dự bị gồm:
- • Sỹ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị.
- • Hạ sỹ quan và binh sỹ dự bị.
- ✔ Sỹ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sỹ quan và binh sỹ dự bị.
- • Tất cả quân nhân.
[Một đáp án]
Câu 207: Lực lượng dự bị động viên là
- ✔ Là lực lượng có khả năng phối hợp chặt chẽ với dân quân tự vệ, công an... làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng ở địa phương, cơ sở
- • Là lực lượng có khả năng tác chiến độc lập, làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng ở địa phương, cơ sở
- • Là lực lượng có khả năng phối hợp chặt chẽ với các lực lượng khác làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng toàn dân
- • Là lực lượng có có khả năng tác chiến độc lập trên các địa bàn trọng điểm, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng toàn dân.
[Một đáp án]
Câu 208: “Bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm” là
- ✔ Một trong những quan điểm về xây dựng lực lượng dự bị động viên
- • Một trong những nhiệm vụ xây dựng lực lượng dự bị động viên
- • Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng dự bị động viên
- • Một trong những giải pháp cơ bản xây dựng lực lượng dự bị động viên
[Một đáp án]
Câu 209: Một trong những quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam về xây dựng lực lượng dự bị động viên trong tình hình mới là:
- • Phát huy sức mạnh của toàn dân trên tất cả các lĩnh vực hoạt động xã hội.
- • Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng mạnh, sẵn sàng chiến đấu cao.
- ✔ Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp ở địa phương, bộ, ngành.
- • Phát huy sức mạnh tổng hợp của chính quyền ở địa phương.
[Một đáp án]
Câu 210: Một trong những nội dung xây dựng lực lượng dự bị động viên là:
- ✔ Tạo nguồn, đăng ký, quản lý lực lượng dự bị động viên.
- • Tạo nguồn, biên chế và đăng ký lực lượng dự bị động viên
- • Tạo nguồn, tổ chức và quản lý lực lượng dự bị động viên
- • Tạo nguồn, quản lý và kiểm tra lực lượng dự bị động viên
[Một đáp án]
Câu 211: Đối tượng tạo nguồn của lực lượng dự bị động viên là
- • Sỹ quan tại ngũ.
- • Hạ sỹ quan tại ngũ.
- • Chiến sỹ tại ngũ.
- ✔ Nam sinh viên tốt nghiệp Đại học.
[Một đáp án]
Câu 212: Quân nhân dự bị động viên được đăng ký, quản lý tại:
- • Nơi công tác
- ✔ Nơi cư trú
- • Đơn vị dự bị động viên
- • Nơi tập trung động viên
[Một đáp án]
Câu 213: Cơ quan thực hiện việc đăng ký, quản lý quân nhân dự bị động viên là:
- • Ban lãnh đạo cơ quan, đơn vị công tác
- • Ban chỉ huy quân sự xã (phường, thị trấn), Ban chỉ huy đơn vị dự bị động viên
- ✔ Ban chỉ huy quân sự xã (phường, thị trấn), Ban chỉ huy quân sự huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh)
- • Ban chỉ huy quân sự huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và đơn vị dự bị động viên
[Một đáp án]
Câu 214: Tổ chức biên chế lực lượng dự bị động viên theo các loại hình đơn vị bao gồm:
- ✔ Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến.
- • Đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến.
- • Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến.
- • Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực và đơn vị chuyên môn thời chiến.
[Một đáp án]
Câu 215: Một trong những nguyên tắc sắp xếp quân nhân dự bị vào các đơn vị dự bị động viên là:
- • Theo khả năng về sức khỏe, tuổi đời và nơi cư trú.
- • Theo trình độ chuyên môn nghiệp vụ, theo nghề nghiệp
- • Theo trình độ kỹ thuật, chiến thuật, chức vụ và sức khỏe.
- ✔ Theo trình độ chuyên nghiệp quân sự, chuyên môn kỹ thuật với chức danh biên chế Bài 9: Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
[Một đáp án]
Câu 216: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân
- • Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các vùng kinh tế, dân cư.
- ✔ Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược.
- • Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh.
- • Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các tuyến phòng thủ.
[Một đáp án]
Câu 217: Tính toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân được thể hiện ở nội dung.
- ✔ Nền quốc phòng được tạo lập bằng sức mạnh mọi mặt, cả tiềm lực và thế trận quốc phòng.
- • Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh tổng hợp của cả nước.
- • Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh quân sự to lớn, kinh tế phát triển.
- • Xây dựng nền quốc phòng bằng sức mạnh của nền kinh tế quốc dân.
[Một đáp án]
Câu 218: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, trong xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân là
- • Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng và chiến tranh nhân dân.
- • Kết hợp chặt chẽ thế bố trí lực lượng và thế trận.
- ✔ Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
- • Kết hợp chặt chẽ xây dựng thế trận quốc phòng và chiến tranh hiện đại của các quân binh chủng.
[Một đáp án]
Câu 219: Kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay, nhằm mục đích gì?
- • Nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ chiến lượcbảo vệ Tổ quốc đểphát triển kinh tế.
- • Nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ củng cố quốc phòng - quân sự.
- ✔ Nhằm thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc.
- • Nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ chiến lược của đất nước, bảo vệ Tổ quốc và chế độ Xã hội Chủ Nghĩa.
[Một đáp án]
Câu 220: Thực hiện biện pháp "tăng cường giáo dục quốc phòng"trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân một trong những nội dung giáo dục đó là gì?
- • Giáo dục tình hình nhiệm vụ của cách mạng và nhiệm vụ quân sự.
- ✔ Giáo dục tình hình nhiệm vụ cách mạng, nhiệm vụ quốc phòng - an ninh
- • Giáo dục ý thức quốc phòng, kỹ thuật quân sự.
- • Giáo dục tình hình nhiệm vụ quốc phòng - an ninh nhân dân.
[Một đáp án]
Câu 221: Từ cơ sở nào, chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân?
- • Từ truyền thống dân tộc ta trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm.
- • Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
- ✔ Từ truyền thống dân tộc ta trong sự nghiệp dựng nước và giữ nước.
- • Từ truyền thống dân tộc ta trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm, gữi nước.
[Một đáp án]
Câu 222: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?
- • Tăng cường giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về nhiêm vụ chiến lược
- • Tăng cường giáo dục nghĩa vụ công dân.
- ✔ Tăng cường giáo dục quốc phòng.
- • Tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân.
[Một đáp án]
Câu 223: Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, phải kết hợp thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân, vì lý do gì?
- • Để đánh bại ý đồ xâm lược và lật đổ của kẻ thù.
- ✔ Để đánh bại mưu đồ của địch muốn kết hợp "thù trong giặc ngoài" để chống phá cách mạng nước ta.
- • Để đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù.
- • Để đánh bại thủ đoạn liên kết tập hợp lực lượng trong và ngoài nước của kẻ thù phản động.
[Một đáp án]
Câu 224: Vị trí mối quan hệ của hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc như thế nào?
- • Quan hệ khăng khít tạo điều kiện cho nhau, nhiệm vụ xây dựng là hàng đầu.
- ✔ Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.
- • Quan hệ đan chen nhau, nhiệm vụ xây dựng CNXH là quyết định.
- • Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng CNXH cần củng cố và xây dựng LLVTND hùng mạnh để bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ chế độ
[Một đáp án]
Câu 225: Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?
- • Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vũ trang vững mạnh, nhất là quân đội nhân dân.
- • Thường xuyên củng cố quốc phòng và lực lượng bộ đội thường trực.
- ✔ Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện.
- • Thường xuyên chăm lo xây dựng các lực lượng vững mạnh, nhất là LLVT và Công an nhân dân.
[Một đáp án]
Câu 226: Thực hiện biện pháp "tăng cường giáo dục quốc phòng" trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân như thế nào?
- • Giáo dục âm mưu, thủ đoạn, hành động của kẻ thù chống phá cách mạng.
- • Giáo dục âm mưu, bản chất hiếu chiến của kẻ thù.
- ✔ Giáo dục để mọi người nhận rõ âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch đối với cách mạng nước ta.
- • Giáo dục âm mưu, thủ đoạn, của kẻ thù khi tiến hành chiến tranh xâm lược.
[Một đáp án]
Câu 227: Cơ sở nào chúng ta xác định tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân?
- • Từ qui luật lịch sử về vai trò quần chúng trong hoạt động xã hội.
- ✔ Từ vai trò của nhân dân trong lịch sử dựng nước giữ nước của dân tộc.
- • Từ qui luật lịch sử về vai trò quần chúng nhân dân đối với sự phát triển của xã hội.
- • Từ vai trò lịch sử của quần chúng nhân dân trong dành và giữ chính quyền.
[Một đáp án]
Câu 228: Tính chất nền quốc phòng của ta là toàn dân xuất phát từ đâu?
- • Từ truyền thống dân tộc ta trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm.
- • Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
- ✔ Từ truyền thống dân tộc ta trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- • Từ truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta trong chiến đấu.
[Một đáp án]
Câu 229: Trong củng cố xây dựng nền quốc phòng toàn dân, lực lượng nào là nòng cốt?
- • Quần chúng nhân dân lao động
- • Lực lượng quân đội và công an.
- ✔ Lực lượng vũ trang nhân dân gồm thứ quân Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
- • Lực lượng quân đội và công an nhân dân.
[Một đáp án]
Câu 230: Tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân. được biểu hiện tập trung như thế nào?
- • Là nên quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc.
- ✔ Là nền quốc phòng của dân, do dân, vì dân.
- • Là nền quốc phòng bảo vệ bảo vệ quyền lợi của dân.
- • Là nên quốc phòng do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc.
[Một đáp án]
Câu 231: Một trong những quan điểm cơ bản xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?
- • Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với xây dựng quốc phòng an ninh bảo vệ Tổ quốc.
- ✔ Xây dựng CNXH phải kết hợp chặt chẽ với bảo vệ Tổ quốc XHCN.
- • Kết hợp xây dựng kinh tế với quốc phòng.
- • Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với xây dựng quốc phòng an ninh quốc phòng.
[Một đáp án]
Câu 232: Quan điểm quốc phòng toàn dân được thể hiện trong tổ chức dân quân tự vệ như thế nào?
- • Xây dựng dân quân tự vệ là nhiệm vụ của mọi người dân, của các cấp, ngành .
- ✔ Thể hiện bằng sự tham gia đông đảo của toàn dân vào lực lượng dân quân tự vệ, trực tiếp làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.
- • Thể hiện băng việc xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp.
- • Thể hiện sự đóng góp của nội dung cho lực lượng dân quân tự vệ ngày càng vững mạnh.
[Một đáp án]
Câu 233: Tiềm lực kinh tế trong nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân có vị trí gì?
- ✔ Là điều kiện vật chất bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng.
- • Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng lực lượng vũ trang và thế trận quốc phòng.
- • Là cơ sở vật chất đủ trang bị nền quốc phòng hiện đại.
- • Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
[Một đáp án]
Câu 234: Quán triệt tính chất toàn diện trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, các cấp, ngành và toàn dân cần phải làm gì?
- • Có ý thức trách nhiệm trong bảo vệ Tổ quốc, tích cực xây dựng nền quốc phòng, thế trận quốc phòng toàn dân.
- • Có tinh thần trách nhiệm cao xây dựng lực lượng quốc phòng, thế trận quốc phòng toàn dân.
- ✔ Ý thức đầy đủ nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, chủ động tích cực vận dụng vào lĩnh vực hoạt động cụ thể của mình, góp phần xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh.
- • Cả ý trên đều sai
[Một đáp án]
Câu 235: Trong củng cố xây dựng nền quốc phòng toàn dân, lực lượng nào là nòng cốt?
- • Quần chúng nhân dân lao động
- • Lực lượng quân đội và công an.
- ✔ Lực lượng vũ trang nhân dân gồm thứ quân Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
- • Lực lượng quân đội và công an nhân dân. Bài 10: Những vấn đề cơ bản về bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội
[Một đáp án]
Câu 236: “Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
- ✔ An ninh quốc gia.
- • Trật tự an toàn xã hội.
- • Bảo vệ an ninh quốc gia.
- • Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 237: “Trạng thái xã hội có trật tự, kỷ cương trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy phạm pháp luật và chuẩn mực đạo đức, pháp lý xác định” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
- • An ninh quốc gia.
- ✔ Trật tự an toàn xã hội.
- • Bảo vệ an ninh quốc gia.
- • Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 238: “Phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
- • An ninh quốc gia.
- • Trật tự an toàn xã hội.
- ✔ Bảo vệ an ninh quốc gia.
- • Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 239: “Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
- • An ninh quốc gia.
- • Trật tự an toàn xã hội.
- • Bảo vệ an ninh quốc gia.
- ✔ Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 240: Trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm “đề ra đường lối chính sách và phương pháp đấu tranh đúng đắn và lãnh đạo chặt chẽ bộ máy Nhà nước các đoàn thể quần chúng thực hiện thắng lợi đường lối chính sách đó”?
- ✔ Đảng Cộng sản Việt Nam.
- • Nhà nước CHXHCN Việt Nam.
- • Các tổ chức xã hội.
- • Các cá nhân.
[Một đáp án]
Câu 241: Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm “quản lý xã hội bằng pháp luật, phát huy vai trò tác dụng của chính quyền các cấp; phối kết hợp chức năng của các cơ quan Nhà nước vào việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội”?
- • Đảng Cộng sản Việt Nam.
- ✔ Nhà nước CHXHCN Việt Nam.
- • Các tổ chức xã hội.
- • Các cá nhân.
[Một đáp án]
Câu 242: Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ Đảng, Nhà nước, chế độ và nhân dân; đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội?
- ✔ Công an nhân dân.
- • Quân đội nhân dân.
- • Dân quân tự vệ.
- • Các tổ chức xã hội.
[Một đáp án]
Câu 243: Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc: bảo vệ sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc; phối hợp với các lực lượng tham gia bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội?
- • Công an nhân dân.
- ✔ Quân đội nhân dân.
- • Dân quân tự vệ.
- • Các tổ chức xã hội.
[Một đáp án]
Câu 244: Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc cùng toàn dân đánh giặc ở địa phương khi có chiến tranh?
- • Công an nhân dân.
- • Quân đội nhân dân.
- ✔ Dân quân tự vệ.
- • Các tổ chức xã hội.
[Một đáp án]
Câu 245: Bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội là nhiệm vụ của
- • lực lượng công an nhân dân.
- • lực lượng Quân đội nhân dân.
- • lực lượng Dân quân tự vệ.
- ✔ toàn Đảng, toàn dân và toàn quân.
[Một đáp án]
Câu 246: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội?
- • Không tụ tập bạn bè để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
- • Tố giác những người có hành vi vi phạm pháp luật.
- • Kịp thời ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật của bạn bè.
- ✔ Đề ra đường lối chính sách và phương pháp đấu tranh đúng đắn.
[Một đáp án]
Câu 247: Lợi dụng tình hình dịch Covid-19 đang diễn biến phức tạp, ông T và ông Q đã: tuyên truyền sai lệch chủ trương, đường lối chống dịch của Nhà nước; lôi kéo, xúi giục, kích động người dân trong thôn X chống đối lại chính quyền. Phát hiện hành vi vi phạm của ông T và Q, anh M đã nhanh chóng tố giác tới cơ quan công an. Theo em, trong trường hợp trên, nhân vật nào đã thể hiện đúng trách nhiệm của mình trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội?
- • Ông T
- • Ông Q.
- ✔ Anh M
- • Ông T và ông Q.
[Một đáp án]
Câu 248: K là học sinh lớp 10 của trường THPT X, Thông qua T (bạn học cùng lớp), K biết được một Group kín trên facebook chuyên nói xấu các giáo viên và kích động các vụ đánh nhau trong trường. Ngày 28/4/2021, admin của group đó có đăng bài, kêu gọi các thành viên trong nhóm cùng tổ chức đua xe vào vào tối ngày 30/4 trên phố, giải thưởng cho người chiến thắng sẽ là một tập “tem giấy” được tẩm chất LSD (một loại chấy gây ảo giác cực mạnh). Bài đăng của admin nhanh chóng nhận được sự hưởng ứng của nhiều thành viên trong nhóm. Nếu là K, trong trường hợp này, em nên lựa chọn cách ứng xử như thế nào?
- • Không quan tâm, vì việc đó không ảnh hưởng gì tới mình.
- ✔ Bí mật báo cáo tới lãnh đạo nhà trường và cơ quan công an.
- • Hào hứng tham gia cuộc đua xe để thể hiện bản thân.
- • Rủ thêm các bạn khác cùng tham gia vào cuộc đua xe.
[Một đáp án]
Câu 249: Đọc thông tin dưới đây và trả lời câu hỏi: Anh B là chủ nhân của kênh YouTube có tên là “Ôi quê tôi”. Thời gian đầu, anh B thường đăng tải các video clip quảng bá hình ảnh đẹp của đất nước và con người Việt Nam. Tuy nhiên, để tăng số lượng người đăng kí kênh và số lượt view, anh B đã chuyển hướng sang dàn dựng, cắt ghép và đăng tải những video clip không đúng sự thật, xuyên tạc chủ trương, đường lối của Đảng và nhà nước, bôi nhọ chính quyền. Anh T vốn là bạn thân của B, biết được sự việc, anh T đã khuyên bạn nên: gỡ toàn bộ các video clip xấu ấy và tới cơ quan công an đầu thú để hưởng sự khoan hồng của pháp luật. Anh B cho rằng hành động của mình không sai vì mọi công dân đều có quyền tự do ngôn luận, nên không làm theo lời khuyên của anh T, Trước tình thế đó, dù rất đau lòng, nhưng anh T vẫn gửi đơn tố giác hành vi của anh B tới cơ quan công an. Theo em, trong trường hợp trên, nhân vật nào đã thể hiện đúng trách nhiệm của mình trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội?
- • Anh B
- ✔ Anh T
- • Cả anh B và T
- • Không có nhân vật nào.
[Một đáp án]
Câu 250: “Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”- đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
- ✔ An ninh quốc gia.
- • Bảo vệ an ninh quốc gia.
- • Trật tự, an toàn xã hội.
- • Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 251: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia”.
- • An ninh quốc gia.
- ✔ Bảo vệ an ninh quốc gia.
- • Trật tự, an toàn xã hội.
- • Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 252: “Trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
- • An ninh quốc gia.
- • Bảo vệ an ninh quốc gia.
- ✔ Trật tự, an toàn xã hội.
- • Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 253: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…. là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội”
- • An ninh quốc gia.
- • Bảo vệ an ninh quốc gia.
- • Trật tự, an toàn xã hội.
- ✔ Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 254: Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây?
- • Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
- • Đấu tranh phòng, chống tội phạm về trật tự, an toàn xã hội.
- ✔ Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hoá, an ninh dân tộc, tôn giáo.
- • Phòng, chống thiên tai, dịch bệnh; bài trừ các tệ nạn xã hội.
[Một đáp án]
Câu 255: Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?
- • Bảo vệ an ninh chính trị.
- • Bảo vệ an ninh con người.
- • Bảo vệ an ninh kinh tế.
- ✔ Bảo vệ môi trường.
[Một đáp án]
Câu 256: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?
- • Là lực lượng giữ vai trò nòng cốt.
- • Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
- ✔ Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.
- • Cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền.
[Một đáp án]
Câu 257: Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: quyết định các vấn đề chiến tranh và hoà bình, quy định về tình trạng khẩn cấp, ban hành Hiến pháp luật, nghị quyết…?
- ✔ Quốc hội.
- • Chính phủ.
- • Mặt trận Tổ quốc.
- • Tòa án nhân dân tối cao.
[Một đáp án]
Câu 258: Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết và thống nhất quản lí?
- • Quốc hội.
- ✔ Chính phủ.
- • Mặt trận Tổ quốc.
- • Tòa án nhân dân tối cao.
[Một đáp án]
Câu 259: Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò
- ✔ là lực lượng nòng cốt.
- • là lực lượng xung kích.
- • lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt.
- • lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt.
[Một đáp án]
Câu 260: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?
- ✔ Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.
- • Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ
- • Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.
- • Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.
[Một đáp án]
Câu 261: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúngtrách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?
- • Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.
- • Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
- • Cộng tác với công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật.
- ✔ Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội và thống nhất quản lí.
[Một đáp án]
Câu 262: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?
- ✔ Gương mẫu thực hiện các nội quy của nhà trường.
- • Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ
- • Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.
- • Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.
[Một đáp án]
Câu 263: Hoạt động nào dưới đây thuộc phạm vi bảo vệ an ninh biên giới?
- • Bảo vệ sự an toàn của các lãnh đạo cấp cao.
- ✔ Kiểm tra cột mốc biên giới quốc gia.
- • Tuyên truyền về tác hại của chất thải nhựa.
- • Dọn dẹp rác thải tại bờ biển.
[Một đáp án]
Câu 264: “Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin cho cơ quan có thẩm quyền” là trách nhiệm của
- • Quốc hội.
- • Chính phủ.
- • lực lượng vũ trang.
- ✔ công dân.
[Một đáp án]
Câu 265: An ninh quốc gia:
- • Là sự bình yên của đất nước, cuộc sống ấm no hạnh phúc của nhân dân Việt Nam.
- • Là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ XHCN và Nhà nước CHXHCN Việt Nam.
- • Là sự bất khả xâm phạm độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc.
- ✔ Cả B và C đều đúng